Albacete
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Sporting de Gijón

Albacete vs Sporting de Gijón

Tỷ số chung cuộc: Albacete 0-1 Sporting de Gijón tại Segunda División, 20 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 3, hòa 4, Sporting de Gijón thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Trọng tài
Juan Pulido
Phong độ
DLLLL Albacete
LDWWL Sporting de Gijón
  1. 31' 0-1 J. Babin · José Gragera
  2. HT0-1
  3. 46' Alberto Benito Álvaro Arroyo
  4. 49' Flavien Enzo Boyomo
  5. 53' I. Kecojević Manu Fuster
  6. 61' Eddy Silvestre
  7. 64' José Gragera
  8. 66' J. Sepp Mvondo N. Gorosito
  9. 66' Ortuño R. Zozulya
  10. 71' Pedro Díaz Manu García
  11. 71' Aitor García N. Čumić
  12. 77' Fran Garcia Solsona
  13. 83' Cedric Teguia Álvaro Peña
  14. 87' Pablo Pérez U. Đurđević
  15. 90' Cedric Teguia
  16. 90'+4 Cristian Salvador Gaspar Campos
  17. FT0-1

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alejandro Menéndez
  1. 13Tomeu Nadal 7.0
  2. 4N. Gorosito ▼ 66' 6.5
  3. 3Fran García 6.3
  4. 2Álvaro Arroyo ▼ 46' 6.5
  5. 37F. Boyomo 5.7
  6. 5D. Torres 7.2
  7. 20E. İsrafilov 6.3
  8. 21Álvaro Peña ▼ 83' 6.9
  9. 11Álvaro Jiménez 7.9
  10. 8Manu Fuster ▼ 53' 6.7
  11. 10R. Zozulya ▼ 66' 7.2

Dự bị 11

  1. 6Alberto Benito ▲ 46' 6.3
  2. 23I. Kecojević ▲ 53' 6.6
  3. 24J. Sepp Mvondo ▲ 66' 6.5
  4. 19Ortuño ▲ 66' 6.9
  5. 27Cedric Teguia ▲ 83' 6.5
  6. 18Javi Jiménez
  7. 1Bernabé Barragán
  8. 12Tana
  9. 35E. Gómez
  10. 14Diego Caballo
  11. 29Diego Vargas
Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: David Gallego
  1. 13Diego Mariño 7.9
  2. 4Marc Valiente 6.9
  3. 6J. Babin 8.3
  4. 3Saúl García 7.2
  5. 2Guille Rosas 7.5
  6. 18Javi Fuego 6.9
  7. 19Manu García ▼ 71' 7.2
  8. 16José Gragera 7.2
  9. 27Gaspar Campos ▼ 90' 6.7
  10. 23U. Đurđević ▼ 87' 6.0
  11. 17N. Čumić ▼ 71' 6.5

Dự bị 10

  1. 8Pedro Díaz ▲ 71' 6.3
  2. 7Aitor García ▲ 71' 7.2
  3. 22Pablo Pérez ▲ 87' 6.3
  4. 20Cristian Salvador ▲ 90'
  5. 32B. Milovanov
  6. 14Nacho Méndez
  7. 26Pablo García
  8. 30C. Sánchez
  9. 10Carlos Carmona
  10. 5Borja López

Thống kê

134
410
38%Kiểm soát bóng62%
12Dứt điểm8
4Trúng đích4
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
4Phạt góc4
3Việt vị6
10Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
325Chuyền bóng544
248Chuyền chính xác465
76%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu48
39Ghi được42
55Thủng lưới33
0.83Bàn thắng mỗi trận0.88
14Giữ sạch lưới24
14Trên 2.5 bàn10
25Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu