Albacete
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Sporting de Gijón

Albacete vs Sporting de Gijón

Tỷ số chung cuộc: Albacete 3-3 Sporting de Gijón tại Segunda División, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 3, hòa 4, Sporting de Gijón thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 12
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Phong độ
DLLLL Albacete
LDWWL Sporting de Gijón
  1. -5' Fidel
  2. 6' 0-1 Víctor Campuzano
  3. 9' 0-2 J. Otero
  4. 36' Rai Marchán
  5. 42' Alberto Quiles · Juan María Alcedo 1-2
  6. 45' Juan Otero
  7. HT1-2
  8. 59' Gaspar Campos
  9. 59' Jonathan Dubasin Víctor Campuzano
  10. 59' Róber Pier N. Maraš
  11. 59' Guille Rosas Kevin Vázquez
  12. 65' Alberto Quiles
  13. 74' Dani Queipo Gaspar Campos
  14. 76' Riki Rodríguez Rai Marchán
  15. 76' Fidel Álvaro Rodríguez
  16. 79' Riki Rodríguez · Agus Medina 2-2
  17. 80' Riki Rodríguez
  18. 82' J. Caicedo J. Otero
  19. 85' 2-3 Jon Garcíaphản lưới
  20. 89' Lalo Aguilar Jon García
  21. 89' Marcos Moreno Juan Antonio
  22. 90'+6 Dani Queipo
  23. 90' Fidel 3-3
  24. FT3-3

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alberto González
  1. 13Raúl Lizoain 6.3
  2. 2Álvaro Rodríguez ▼ 76' 6.9
  3. 14Jon García ▼ 89' 6.7
  4. 5Juan Antonio ▼ 89' 7.2
  5. 3Juan María Alcedo 7.2
  6. 22Jon Morcillo 6.9
  7. 6Rai Marchán ▼ 76' 7.0
  8. 17Ale Meléndez 7.0
  9. 7Juanma García ▼ 89' 6.6
  10. 21Alberto Quiles 7.9
  11. 4Agus Medina 7.3

Dự bị 9

  1. 8Riki Rodríguez ▲ 76' 7.6
  2. 10Fidel ▲ 76' 7.9
  3. 27Lalo Aguilar ▲ 89' 6.7
  4. 34Marcos Moreno ▲ 89' 6.6
  5. 18Javi Villar
  6. 29Javi Rueda
  7. 33Neco Rubayo
  8. 20Antonio Pacheco
  9. 1Cristian Rivero
Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Rubén Yáñez 8.3
  2. 20Kevin Vázquez ▼ 59' 6.9
  3. 15N. Maraš ▼ 59' 6.3
  4. 22Diego Sánchez 6.5
  5. 3Cote 6.3
  6. 18César Gelabert 7.5
  7. 14Lander Olaetxea 6.6
  8. 10Nacho Méndez 6.3
  9. 7Gaspar Campos ▼ 74' 6.3
  10. 11Víctor Campuzano ▼ 59' 7.6
  11. 19J. Otero ▼ 82' 7.5

Dự bị 11

  1. 17Jonathan Dubasin ▲ 59' 6.6
  2. 4Róber Pier ▲ 59' 6.9
  3. 2Guille Rosas ▲ 59' 6.3
  4. 9Dani Queipo ▲ 74' 6.3
  5. 16J. Caicedo ▲ 82' 6.9
  6. 13C. Sánchez
  7. 29Y. Kembo
  8. 6Nacho Martín
  9. 28P. Mbemba
  10. 5Pablo García
  11. 27Álex Oyón

Thống kê

0212
530
57%Kiểm soát bóng43%
22Dứt điểm9
11Trúng đích5
7Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
12Phạt góc5
3Việt vị1
5Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
3Cứu thua7
483Chuyền bóng381
400Chuyền chính xác302
83%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu50
64Ghi được62
62Thủng lưới58
1.36Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu