Zaragoza
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sporting de Gijón

Zaragoza vs Sporting de Gijón

Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 3-0 Sporting de Gijón tại Segunda División, 5 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 4, hòa 2, Sporting de Gijón thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 25
Sân vận động
Estadio de la Romareda, Zaragoza
Phong độ
WWLLW Zaragoza
LDWWL Sporting de Gijón
  1. 15' José Ángel
  2. 36' Cristian Rivera
  3. 39' C. Izquierdozphản lưới 1-0
  4. 45'+2 Víctor Mollejo
  5. HT1-0
  6. 56' Jaume Grau Raúl Guti
  7. 66' Maikel Mesa 2-0
  8. 70' Francho Serrano 3-0
  9. 72' Sergi Enrich Iván Azón
  10. 72' Germán Valera Maikel Mesa
  11. 72' Fran Villalba H. Hassan
  12. 72' Mario González U. Đurđević
  13. 72' Roque Mesa Nacho Méndez
  14. 78' C. Sánchez Rubén Yáñez
  15. 82' Manu Vallejo Víctor Mollejo
  16. 82' Q. Lecoeuche A. Zedadka
  17. 82' J. Varane Christian Rivera
  18. 90'+5 Gaspar Campos
  19. FT3-0

Đội hình

Zaragoza Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Julio Velázquez
  1. 25Edgar Badia 7.3
  2. 2A. Zedadka ▼ 82' 6.9
  3. 15S. Mouriño 7.0
  4. 24Lluís López 7.2
  5. 6Alejandro Francés 7.0
  6. 20Víctor Mollejo ▼ 82' 7.2
  7. 14Francho Serrano 7.3
  8. 21Toni Moya 6.9
  9. 10Raúl Guti ▼ 56' 7.3
  10. 11Maikel Mesa ▼ 72' 7.2
  11. 9Iván Azón ▼ 72' 6.3

Dự bị 12

  1. 5Jaume Grau ▲ 56' 6.6
  2. 23Sergi Enrich ▲ 72' 7.0
  3. 7Germán Valera ▲ 72' 7.3
  4. 19Manu Vallejo ▲ 82' 6.3
  5. 22Q. Lecoeuche ▲ 82' 6.7
  6. 39Aitor Mañas
  7. 13G. Poussin
  8. 12S. Bakış
  9. 26Alberto Vaquero
  10. 40Hugo Barrachina
  11. 3Jair Amador
  12. 37Carlos Calavia
Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1Rubén Yáñez ▼ 78' 5.6
  2. 25A. Pașcanu 6.3
  3. 24C. Izquierdoz 6.3
  4. 22Rober Pier 6.5
  5. 3Cote 7.2
  6. 21H. Hassan ▼ 72' 6.7
  7. 10Nacho Méndez ▼ 72' 6.3
  8. 17Christian Rivera ▼ 82' 6.2
  9. 7Gaspar Campos 6.9
  10. 19J. Otero 7.0
  11. 23U. Đurđević ▼ 72' 6.3

Dự bị 10

  1. 8Fran Villalba ▲ 72' 6.3
  2. 20Mario González ▲ 72' 6.9
  3. 15Roque Mesa ▲ 72' 6.7
  4. 13C. Sánchez ▲ 78' 7.3
  5. 12J. Varane ▲ 82' 6.5
  6. 6Nacho Martín
  7. 30Alejandro Lozano
  8. 5Pablo García
  9. 16Diego Sánchez
  10. 9Dani Queipo

Thống kê

014
430
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm8
5Trúng đích2
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
4Phạt góc4
2Việt vị0
15Phạm lỗi6
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
317Chuyền bóng430
252Chuyền chính xác351
79%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu52
53Ghi được58
51Thủng lưới51
1.06Bàn thắng mỗi trận1.12
15Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu