Sporting de Gijón
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Zaragoza

Sporting de Gijón vs Zaragoza

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 1-0 Zaragoza tại Segunda División, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 4, hòa 2, Zaragoza thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Trọng tài
Mateo Busquets
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
WWLLW Zaragoza
  1. 3' Dani Queipo · Diego Sánchez 1-0
  2. 7' Tomás Alarcón
  3. 7' Tomás Alarcón
  4. 12' Jaume Grau Miguel Puche
  5. 17' Carlos Nieto
  6. 34' Víctor Campuzano
  7. 45'+1 Pablo Insua
  8. HT1-0
  9. 46' G. Simeone Ivan Azón
  10. 56' Valentín Vada
  11. 58' Jaume Grau
  12. 62' Cristo González Víctor Campuzano
  13. 69' Manu Molina V. Vada
  14. 69' Alberto Zapater Francho Serrano
  15. 74' U. Đurđević Dani Queipo
  16. 74' J. Carrillo Aitor García
  17. 76' Carlos Nieto
  18. 76' Carlos Nieto
  19. 81' G. Fuentes Víctor Mollejo
  20. 84' J. Varane Christian Rivera
  21. 84' Pol Valentín Jordi Pola
  22. 90' Cristo González
  23. 90'+5 Jair Amador
  24. FT1-0

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1Iván Cuéllar 7.5
  2. 29Jordi Pola ▼ 84' 7.3
  3. 24C. Izquierdoz 7.2
  4. 4Pablo Ínsua 7.2
  5. 2Guille Rosas 7.0
  6. 17Christian Rivera ▼ 84' 6.6
  7. 8Pedro Díaz 8.6
  8. 32Diego Sánchez 7.3
  9. 7Aitor García ▼ 74' 6.7
  10. 11Víctor Campuzano ▼ 62' 6.5
  11. 30Dani Queipo ▼ 74' 7.7

Dự bị 10

  1. 12Cristo González ▲ 62' 6.3
  2. 23U. Đurđević ▲ 74' 6.3
  3. 20J. Carrillo ▲ 74' 6.2
  4. 37J. Varane ▲ 84' 6.6
  5. 22Pol Valentín ▲ 84' 6.6
  6. 21U. Milovanović
  7. 13Diego Mariño
  8. 38Damián
  9. 33Nacho Martín
  10. 9Jony
Zaragoza Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 1C. Álvarez 6.9
  2. 12Gaizka Larrazabal 6.2
  3. 6Alejandro Francés 7.2
  4. 3Jair Amador 6.9
  5. 17Carlos Nieto 6.9
  6. 7Miguel Puche ▼ 12' 6.5
  7. 14Francho Serrano ▼ 69' 6.7
  8. 16T. Alarcón 3.0
  9. 11V. Vada ▼ 69' 6.2
  10. 9Ivan Azón ▼ 46' 6.5
  11. 28Víctor Mollejo ▼ 81' 6.3

Dự bị 11

  1. 5Jaume Grau ▲ 12' 6.9
  2. 20G. Simeone ▲ 46' 6.2
  3. 23Manu Molina ▲ 69' 6.6
  4. 21Alberto Zapater ▲ 69' 6.9
  5. 2G. Fuentes ▲ 81' 6.7
  6. 27Marcos Luna
  7. 8Eugeni Valderrama
  8. 13Álvaro Ratón
  9. 22Carlos Vigaray
  10. 24Lluís López
  11. 19M. Gueye

Thống kê

025
452
67%Kiểm soát bóng33%
11Dứt điểm7
3Trúng đích2
3Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
5Phạt góc4
3Việt vị0
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ2
2Cứu thua2
611Chuyền bóng292
531Chuyền chính xác206
87%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu49
59Ghi được51
57Thủng lưới48
1.11Bàn thắng mỗi trận1.04
18Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu