Zaragoza
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sporting de Gijón

Zaragoza vs Sporting de Gijón

Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 1-0 Sporting de Gijón tại Segunda División, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 4, hòa 2, Sporting de Gijón thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 6
Sân vận động
Estadio de la Romareda, Zaragoza
Trọng tài
Oliver De La Fuente
Phong độ
WWLLW Zaragoza
LDWWL Sporting de Gijón
  1. 34' Pablo Insua
  2. HT0-0
  3. 51' Víctor Mollejo · Sergio Bermejo 1-0
  4. 52' Víctor Mollejo
  5. 65' U. Milovanović U. Đurđević
  6. 66' Dani Queipo Aitor García
  7. 68' Pedro Díaz
  8. 72' A. Bamba Pablo Ínsua
  9. 72' Cristo González G. Zarfino
  10. 76' Miguel Puche Sergio Bermejo
  11. 76' Francho Serrano Víctor Mollejo
  12. 77' Gaizka Larrazabal V. Vada
  13. 81' Fran Gámez
  14. 83' Ivan Azón G. Simeone
  15. 89' R. Petrović Manu Molina
  16. 90'+8 Lluís López
  17. 90'+8 Cristo González
  18. 90'+5 Guille Rosas
  19. FT1-0

Đội hình

Zaragoza Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carcedo
  1. 1C. Álvarez 7.2
  2. 18Fran Gámez 7.2
  3. 24Lluís López 7.2
  4. 3Jair Amador 7.0
  5. 2G. Fuentes 7.3
  6. 10Sergio Bermejo ▼ 76' 7.3
  7. 23Manu Molina ▼ 89' 7.5
  8. 5Jaume Grau 6.9
  9. 28Víctor Mollejo ▼ 76' 7.3
  10. 20G. Simeone ▼ 83' 6.0
  11. 11V. Vada ▼ 77' 6.9

Dự bị 12

  1. 7Miguel Puche ▲ 76' 6.2
  2. 14Francho Serrano ▲ 76' 6.6
  3. 12Gaizka Larrazabal ▲ 77' 6.7
  4. 9Ivan Azón ▲ 83' 6.5
  5. 4R. Petrović ▲ 89' 6.3
  6. 15J. Quinteros
  7. 8Eugeni Valderrama
  8. 19M. Gueye
  9. 21Alberto Zapater
  10. 27Marcos Luna
  11. 17Carlos Nieto
  12. 13Álvaro Ratón
Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Abelardo
  1. 13Diego Mariño 6.7
  2. 2Guille Rosas 7.2
  3. 4Pablo Ínsua ▼ 72' 6.6
  4. 24C. Izquierdoz 7.0
  5. 32Diego Sánchez 7.0
  6. 8Pedro Díaz 7.9
  7. 6José Gragera 7.3
  8. 19J. Otero 6.7
  9. 18G. Zarfino ▼ 72' 6.3
  10. 7Aitor García ▼ 66' 6.7
  11. 23U. Đurđević ▼ 65' 6.2

Dự bị 9

  1. 21U. Milovanović ▲ 65' 6.7
  2. 30Dani Queipo ▲ 66' 6.3
  3. 15A. Bamba ▲ 72' 6.7
  4. 12Cristo González ▲ 72' 6.3
  5. 11Víctor Campuzano
  6. 1Iván Cuéllar
  7. 22Pol Valentín
  8. 10Nacho Méndez
  9. 20J. Carrillo

Thống kê

024
440
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm11
4Trúng đích1
6Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị3
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
1Cứu thua3
485Chuyền bóng349
373Chuyền chính xác251
77%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu53
51Ghi được59
48Thủng lưới57
1.04Bàn thắng mỗi trận1.11
16Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu