Granada CF vs Sporting de Gijón
Tỷ số chung cuộc: Granada CF 5-0 Sporting de Gijón tại Segunda División, 13 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 4, hòa 0, Sporting de Gijón thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
- Trọng tài
- Daniel Trujillo
- Phong độ
- WDWWL Granada CF
- LDWWL Sporting de Gijón
- 6' Antonio Puertas · M. Uzuni 1-0
- 27' M. Uzuni · Óscar Melendo 2-0
- 35' Pablo Insua
- 40' Diego Sanchez
- HT2-0
- 46' ▲ Cote ▼ Diego Sánchez
- 46' ▲ Dani Queipo ▼ G. Zarfino
- 50' M. Uzuni · Antonio Puertas 3-0
- 56' ▲ Bryan Zaragoza ▼ Óscar Melendo
- 59' ▲ C. Izquierdoz ▼ Pablo Ínsua
- 60' ▲ Víctor Campuzano ▼ J. Otero
- 62' José Callejón · Antonio Puertas 4-0
- 65' ▲ E. Cabaco ▼ Víctor Díaz
- 65' ▲ Alberto Perea ▼ M. Uzuni
- 71' ▲ Nacho Martín ▼ Christian Rivera
- 80' ▲ Ricard Sánchez ▼ J. Silva
- 81' ▲ Jorge Molina ▼ José Callejón
- 85' Alberto Perea 5-0
- FT5-0
Đội hình
- 1Raúl Fernández 7.7
- 17Quini 7.3
- 4Miguel Rubio 7.5
- 16Víctor Díaz ▼ 65' 7.0
- 5J. Silva ▼ 80' 7.3
- 18N. Petrović 7.3
- 6Y. Bodiger 6.9
- 10Antonio Puertas ⚽ ⇢2 8.3
- 21Óscar Melendo ⇢ ▼ 56' 6.7
- 11M. Uzuni ⚽2 ⇢ ▼ 65' 8.9
- 9José Callejón ⚽ ▼ 81' 7.6
Dự bị 12
- 26Bryan Zaragoza ▲ 56' 6.5
- 24E. Cabaco ▲ 65' 6.7
- 22Alberto Perea ⚽ ▲ 65' 6.9
- 30Ricard Sánchez ▲ 80' 5.9
- 19Jorge Molina ▲ 81' 6.7
- 33Adrián López
- 8M. Arezo
- 15Carlos Neva
- 29Pepe Sánchez
- 12Víctor Meseguer
- 23Rochina
- 7Alberto Soro
- 13Diego Mariño 5.3
- 22Pol Valentín 6.2
- 15A. Bamba 5.9
- 4Pablo Ínsua ▼ 59' 5.9
- 32Diego Sánchez ▼ 46' 5.9
- 19J. Otero ▼ 60' 6.2
- 17Christian Rivera ▼ 71' 6.2
- 8Pedro Díaz 6.5
- 9Jony 6.7
- 18G. Zarfino ▼ 46' 6.7
- 23U. Đurđević 6.2
Dự bị 9
- 3Cote ▲ 46' 7.2
- 30Dani Queipo ▲ 46' 7.0
- 24C. Izquierdoz ▲ 59' 6.5
- 11Víctor Campuzano ▲ 60' 6.6
- 33Nacho Martín ▲ 71' 6.5
- 20J. Carrillo
- 1Iván Cuéllar
- 12Cristo González
- 2Guille Rosas
Thống kê
00⚑2
⚑420
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm12
8Trúng đích3
4Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
2Phạt góc4
2Việt vị3
7Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
3Cứu thua3
464Chuyền bóng328
379Chuyền chính xác247
82%Chính xác chuyền75%
So sánh
48Trận đấu53
67Ghi được59
37Thủng lưới57
1.4Bàn thắng mỗi trận1.11
21Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai24