Granada CF
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Sporting de Gijón

Granada CF vs Sporting de Gijón

Tỷ số chung cuộc: Granada CF 3-1 Sporting de Gijón tại Segunda División, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 2, hòa 0, Sporting de Gijón thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Nuevo Los Cármenes, Granada
Phong độ
WDWWL Granada CF
LDWWL Sporting de Gijón
  1. 25' Róber Pier
  2. 28' L. Boyé11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 58' Nacho Martín Róber Pier
  5. 66' Reinier A. Rebbach
  6. 67' Stoichkov S. Weissman
  7. 67' M. Hongla · Reinier 2-0
  8. 68' Víctor Campuzano Dani Queipo
  9. 80' Jonathan Dubasin
  10. 82' Manu Lama Pablo Insua
  11. 83' 2-1 J. Otero11m
  12. 86' Gonzalo Villar G. Tsitaishvili
  13. 87' César Gelabert
  14. 90'+4 Manu Trigueros L. Boyé
  15. 90'+4 Siren Diao Reinier
  16. 90'+2 P. Mbemba Lander Olaetxea
  17. 90'+2 J. Caicedo J. Otero
  18. 90'+2 Carlos Dotor Nacho Méndez
  19. 90' Manu Lama · Sergio Ruiz 3-1
  20. FT3-1

Đội hình

Granada CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 1L. Zidane 6.2
  2. 2Rubén Sánchez 6.3
  3. 5Pablo Insua ▼ 82' 7.0
  4. 24Loïc Williams 7.2
  5. 3Miguel Brau 6.3
  6. 11G. Tsitaishvili ▼ 86' 7.2
  7. 20Sergio Ruiz 8.9
  8. 6M. Hongla 7.2
  9. 21A. Rebbach ▼ 66' 7.2
  10. 7L. Boyé ▼ 90' 8.6
  11. 9S. Weissman ▼ 67' 6.5

Dự bị 12

  1. 19Reinier ▲ 66' 6.9
  2. 10Stoichkov ▲ 67' 6.2
  3. 16Manu Lama ▲ 82' 7.3
  4. 8Gonzalo Villar ▲ 86' 6.9
  5. 23Manu Trigueros ▲ 90'
  6. 30Siren Diao ▲ 90'
  7. 15Carlos Neva
  8. 12Ricard Sánchez 6.3
  9. 18K. Jóźwiak
  10. 25Diego Mariño
  11. 14Ignasi Miquel
  12. 22Pablo Sáenz
Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Rubén Yáñez 6.2
  2. 2Guille Rosas 6.3
  3. 4Róber Pier ▼ 58' 6.3
  4. 22Diego Sánchez 6.3
  5. 5Pablo García 6.3
  6. 18César Gelabert 6.2
  7. 14Lander Olaetxea ▼ 90' 6.9
  8. 10Nacho Méndez ▼ 90' 6.3
  9. 17Jonathan Dubasin 7.2
  10. 19J. Otero ▼ 90' 7.3
  11. 9Dani Queipo ▼ 68' 6.3

Dự bị 10

  1. 6Nacho Martín ▲ 58' 6.7
  2. 11Víctor Campuzano ▲ 68' 6.7
  3. 28P. Mbemba ▲ 90'
  4. 16J. Caicedo ▲ 90'
  5. 12Carlos Dotor ▲ 90'
  6. 27Álex Oyón
  7. 13C. Sánchez
  8. 29Y. Kembo
  9. 3Cote
  10. 20Kevin Vázquez

Thống kê

006
320
36%Kiểm soát bóng64%
18Dứt điểm7
8Trúng đích1
6Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
6Phạt góc3
3Việt vị2
11Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
0Cứu thua5
255Chuyền bóng464
190Chuyền chính xác390
75%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
74Ghi được62
62Thủng lưới58
1.48Bàn thắng mỗi trận1.24
14Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu