Sporting de Gijón
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Granada CF

Sporting de Gijón vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 2-1 Granada CF tại Segunda División, 27 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 6, hòa 0, Granada CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 41
Trọng tài
Isidro Diaz de Mera Escuderos, Spain
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
WDWWL Granada CF
  1. 19' Lora · Michael Santos 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' 1-1 Germán Sánchez · Javier Espinosa
  4. 56' Michael Santos
  5. 61' F. Barba · Carlos Carmona 2-1
  6. 66' Pedro Alberto
  7. 67' Pablo Pérez Rubén García
  8. 69' Ángel Montoro
  9. 74' Joselu Javier Espinosa
  10. 76' Raul Baena
  11. 78' Antonio Puertas D. Machís
  12. 84' Álex López Michael Santos
  13. 87' Jordi Calavera Lora
  14. FT2-1

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Baraja
  1. 13Diego Mariño 6.7
  2. 15Canella 6.7
  3. 11Lora ▼ 87' 6.8
  4. 24Álex Pérez 6.8
  5. 5F. Barba 7.3
  6. 4Álex Bergantiños 6.6
  7. 10Carlos Carmona 6.7
  8. 6Sergio Álvarez 7.2
  9. 16Jony 7.0
  10. 7Michael Santos ▼ 84' 7.6
  11. 14Rubén García ▼ 67' 6.6

Dự bị 7

  1. 22Pablo Pérez ▲ 67' 6.4
  2. 17Álex López ▲ 84' 7.2
  3. 25Jordi Calavera ▲ 87'
  4. 1Óscar Whalley
  5. 9Carlos Castro
  6. 19Nano
  7. 29Juan Rodríguez
Granada CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Miguel Portugal
  1. 1Rui Silva 7.4
  2. 2Chico Flores 7.1
  3. 16Víctor Díaz 6.6
  4. 3Álex Martínez 6.6
  5. 6Germán Sánchez 8.0
  6. 19Montoro 7.1
  7. 8Raúl Baena 6.4
  8. 24Javier Espinosa ▼ 74' 7.1
  9. 23Alberto ▼ 66' 6.8
  10. 7A. Ramos 6.7
  11. 11D. Machís ▼ 78' 6.6

Dự bị 7

  1. 15Pedro ▲ 66' 6.5
  2. 18Joselu ▲ 74' 6.6
  3. 10Antonio Puertas ▲ 78' 7.1
  4. 17Quini
  5. 20M. Saunier
  6. 35Aarón Escandell
  7. 31José Antonio

Thống kê

015
320
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm9
7Trúng đích3
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn1
5Phạt góc3
17Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
432Chuyền bóng505
335Chuyền chính xác413
78%Chính xác chuyền82%

So sánh

44Trận đấu42
62Ghi được55
45Thủng lưới50
1.41Bàn thắng mỗi trận1.31
19Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu