Sporting de Gijón
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Granada CF

Sporting de Gijón vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 1-0 Granada CF tại Segunda División, 12 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 6, hòa 0, Granada CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 34
Trọng tài
Gorka Sagues Oscoz, Spain
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
WDWWL Granada CF
  1. 1' U. Đurđević · Traver 1-0
  2. 16' Ángel Montoro
  3. 41' Uroš Đurđević
  4. HT1-0
  5. 49' Fede Vico
  6. 54' Álvaro Vadillo Dani Ojeda
  7. 55' Francisco Molinero
  8. 56' Víctor Díaz
  9. 66' Ivi López Aitor García
  10. 69' Cristian Salvador Nacho Méndez
  11. 74' Rodri Fede Vico
  12. 79' Álvaro Traver
  13. 81' Pablo Pérez U. Đurđević
  14. 84' Adrian Ramos
  15. 87' Isaac Cofie
  16. 88' Alejandro Pozo Fede
  17. FT1-0

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Alberto López
  1. 13Diego Mariño 7.9
  2. 2Molinero 7.2
  3. 6J. Babin 7.1
  4. 19M. Peybernes 7.3
  5. 18Geraldes 7.3
  6. 5I. Cofie 6.5
  7. 7Aitor García ▼ 66' 6.5
  8. 14Nacho Méndez ▼ 69' 6.4
  9. 25Álex Alegría 6.4
  10. 23U. Đurđević ▼ 81' 7.0
  11. 21Traver 7.3

Dự bị 7

  1. 11Ivi López ▲ 66' 6.1
  2. 20Cristian Salvador ▲ 69' 7.0
  3. 22Pablo Pérez ▲ 81' 6.5
  4. 1Dani Martín
  5. 15Canella
  6. 10Carlos Carmona
  7. 24Álex Pérez
Granada CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Diego Martínez
  1. 1Rui Silva 6.9
  2. 16Víctor Díaz 7.0
  3. 6Germán Sánchez 6.9
  4. 17Quini 6.8
  5. 5José Martínez 7.2
  6. 19Montoro 7.3
  7. 14Fede Vico ▼ 74' 6.5
  8. 10Antonio Puertas 6.3
  9. 8Fede ▼ 88' 7.4
  10. 20A. Ramos 7.0
  11. 18Dani Ojeda ▼ 54' 6.6

Dự bị 7

  1. 7Álvaro Vadillo ▲ 54' 6.9
  2. 11Rodri ▲ 74' 6.7
  3. 9Alejandro Pozo ▲ 88'
  4. 23Alberto
  5. 12R. Azeez
  6. 13Aarón Escandell
  7. 2Bernardo

Thống kê

047
440
33%Kiểm soát bóng67%
6Dứt điểm20
3Trúng đích5
0Chệch đích10
2Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn5
7Phạt góc4
3Việt vị0
17Phạm lỗi16
4Thẻ vàng4
5Cứu thua2
253Chuyền bóng509
151Chuyền chính xác415
60%Chính xác chuyền82%

So sánh

48Trận đấu43
53Ghi được53
47Thủng lưới30
1.1Bàn thắng mỗi trận1.23
19Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu