Granada CF vs Sporting de Gijón
Tỷ số chung cuộc: Granada CF 2-1 Sporting de Gijón tại Segunda División, 20 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Granada CF thắng 4, hòa 0, Sporting de Gijón thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 20
- Trọng tài
- Valentin Pizarro Gomez, Spain
- Phong độ
- WDWWL Granada CF
- LDWWL Sporting de Gijón
- 15' ▲ Javier Espinosa ▼ D. Machís
- 23' Pedro
- 39' Carlos Carmona
- HT0-0
- 56' ▲ Moi Gómez ▼ S. Šćepović
- 59' Juan Rodríguez
- 60' Joselu11m 1-0
- 69' ▲ Rubén García ▼ Isma López
- 72' ▲ A. Ramos ▼ S. Peña
- 76' ▲ Jordi Calavera ▼ Juan Rodríguez
- 84' ▲ Alberto ▼ Montoro
- 86' Álex Pérezphản lưới 2-0
- 90' Álex Bergantiños
- 90'+2 2-1 Michael Santos · Rubén García
- FT2-1
Đội hình
- 13Javi Varas 6.6
- 2Chico Flores 6.5
- 16Víctor Díaz 7.3
- 20M. Saunier 7.2
- 3Álex Martínez 7.1
- 19Montoro ▼ 84' 7.3
- 15Pedro 7.2
- 22S. Peña ▼ 72' 7.0
- 12P. Malong 6.9
- 18Joselu ⚽ 7.3
- 11D. Machís ▼ 15' 6.7
Dự bị 7
- 24Javier Espinosa ▲ 15' 7.1
- 7A. Ramos ▲ 72' 6.6
- 23Alberto ▲ 84' 6.3
- 1Rui Silva
- 6Germán Sánchez
- 9R. Manaj
- 17Quini
- 13Diego Mariño 6.3
- 15Canella 6.4
- 18Isma López ▼ 69' 6.6
- 24Álex Pérez 6.6
- 5F. Barba 6.8
- 29Juan Rodríguez ▼ 76' 5.7
- 4Álex Bergantiños 6.6
- 10Carlos Carmona 6.9
- 28Nacho Méndez 6.5
- 19S. Šćepović ▼ 56' 6.3
- 7Michael Santos ⚽ 7.4
Dự bị 7
- 23Moi Gómez ▲ 56' 6.5
- 14Rubén García ▲ 69' 7.0
- 25Jordi Calavera ▲ 76' 6.3
- 1Óscar Whalley
- 2Xandão
- 8R. Aït-Atmane
- 22Pablo Pérez
Thống kê
01⚑2
⚑430
51%Kiểm soát bóng49%
19Dứt điểm9
4Trúng đích4
11Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
2Phạt góc4
2Việt vị3
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
422Chuyền bóng407
316Chuyền chính xác303
75%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 18 | +22 | 55 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 44 | |
| 4 | 26 | 39 - 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 26 | 37 - 28 | +9 | 43 | |
| 6 | 26 | 31 - 22 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 27 | +6 | 41 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 41 | |
| 9 | 26 | 37 - 27 | +10 | 39 | |
| 10 | 26 | 45 - 39 | +6 | 39 | |
| 11 | 26 | 29 - 29 | 0 | 34 | |
| 12 | 26 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 13 | 26 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 14 | 26 | 23 - 31 | -8 | 33 | |
| 15 | 26 | 29 - 34 | -5 | 32 | |
| 16 | 26 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 17 | 26 | 30 - 31 | -1 | 30 | |
| 18 | 26 | 23 - 29 | -6 | 30 | |
| 19 | 26 | 33 - 42 | -9 | 29 | |
| 20 | 26 | 30 - 49 | -19 | 19 | |
| 21 | 26 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 22 | 26 | 23 - 45 | -22 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
55Ghi được62
50Thủng lưới45
1.31Bàn thắng mỗi trận1.41
11Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai34