Sporting de Gijón
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Granada CF

Sporting de Gijón vs Granada CF

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 1-2 Granada CF tại Segunda División, 16 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 2, hòa 0, Granada CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
WDWWL Granada CF
  1. HT0-0
  2. 54' 0-1 S. Weissman · Reinier
  3. 60' J. Otero · Jonathan Dubasin 1-1
  4. 64' Víctor Campuzano César Gelabert
  5. 64' Nacho Martín Dani Queipo
  6. 73' Gonzalo Villar Manu Trigueros
  7. 75' J. Caicedo J. Otero
  8. 79' Lucas Boyé
  9. 80' Pablo Sáenz Reinier
  10. 80' Siren Diao S. Weissman
  11. 82' 1-2 Siren Diao · L. Boyé
  12. 86' Cote Pablo García
  13. 86' Iker Martínez Kevin Vázquez
  14. 90'+4 Lander Olaetxea
  15. 90' Rubén Sánchez L. Boyé
  16. FT1-2

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Rubén Yáñez 5.9
  2. 20Kevin Vázquez ▼ 86' 6.3
  3. 15N. Maraš 6.3
  4. 4Róber Pier 6.9
  5. 5Pablo García ▼ 86' 6.2
  6. 18César Gelabert ▼ 64' 6.6
  7. 14Lander Olaetxea 7.3
  8. 10Nacho Méndez 6.9
  9. 17Jonathan Dubasin 6.6
  10. 19J. Otero ▼ 75' 6.9
  11. 9Dani Queipo ▼ 64' 6.3

Dự bị 10

  1. 11Víctor Campuzano ▲ 64' 6.5
  2. 6Nacho Martín ▲ 64' 7.0
  3. 16J. Caicedo ▲ 75' 6.7
  4. 3Cote ▲ 86' 6.6
  5. 26Iker Martínez ▲ 86' 6.6
  6. 28P. Mbemba
  7. 13C. Sánchez
  8. 29Y. Kembo
  9. 8Jesús Bernal
  10. 27Álex Oyón
Granada CF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 25Diego Mariño 6.3
  2. 28O. Oppong 6.9
  3. 5Pablo Insua 7.2
  4. 4Miguel Rubio 7.0
  5. 12Ricard Sánchez 6.5
  6. 23Manu Trigueros ▼ 73' 6.9
  7. 20Sergio Ruiz 8.0
  8. 19Reinier ▼ 80' 7.0
  9. 3Miguel Brau 7.7
  10. 7L. Boyé ▼ 90' 7.2
  11. 9S. Weissman ▼ 80' 7.6

Dự bị 12

  1. 8Gonzalo Villar ▲ 73' 6.5
  2. 22Pablo Sáenz ▲ 80' 6.3
  3. 30Siren Diao ▲ 80' 7.2
  4. 2Rubén Sánchez ▲ 90' 6.7
  5. 16Manu Lama
  6. 29Fran Árbol
  7. 17T. Corbeanu
  8. 26Sergio Rodelas
  9. 32Juanma
  10. 34Lucas Perez
  11. 1L. Zidane
  12. 14Ignasi Miquel

Thống kê

004
010
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm9
4Trúng đích5
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
4Phạt góc0
4Việt vị2
17Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
503Chuyền bóng453
406Chuyền chính xác345
81%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
62Ghi được74
58Thủng lưới62
1.24Bàn thắng mỗi trận1.48
14Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu