R.C.D. Mallorca
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

R.C.D. Mallorca vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-0 Girona FC tại Segunda División, 30 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 5, hòa 1, Girona FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 23
Sân vận động
Iberostar Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DDLWW Girona FC
  1. 25' Antonio Sánchez
  2. HT0-0
  3. 52' Brian Olivan
  4. 64' E. Bárcenas Pablo Moreno
  5. 71' Jordi Mboula Antonio Sánchez
  6. 73' L. Junior Joan Sastre
  7. 75' Martin Valjent
  8. 77' Febas Salva Sevilla
  9. 77' Cardona Abdón Prats
  10. 82' Monchu
  11. 87' N. Bustos Samuel Sáiz
  12. 90'+2 A. Ndiaye · Dani Rodríguez 1-0
  13. FT1-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Manolo Reina 7.9
  2. 21Raíllo 7.3
  3. 3Brian Oliván 7.7
  4. 24M. Valjent 7.3
  5. 2Joan Sastre ▼ 73' 6.9
  6. 8Salva Sevilla ▼ 77' 7.7
  7. 14Dani Rodríguez 7.3
  8. 4Ruiz de Galarreta 6.9
  9. 18Antonio Sánchez ▼ 71' 6.9
  10. 9Abdón Prats ▼ 77' 6.9
  11. 23A. Ndiaye 7.9

Dự bị 12

  1. 16Jordi Mboula ▲ 71' 6.3
  2. 11L. Junior ▲ 73' 6.3
  3. 6Febas ▲ 77' 6.5
  4. 22Cardona ▲ 77' 6.5
  5. 34Josep Gayá
  6. 19B. Cufré
  7. 32I. Diabate
  8. 17A. Trajkovski
  9. 5F. Russo
  10. 13Miquel Parera
  11. 29L. Romero
  12. 10Murilo
Girona FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco
  1. 1Juan Carlos 7.3
  2. 2B. Espinosa 7.0
  3. 17Jordi Calavera 7.0
  4. 22S. Bueno 6.3
  5. 10Samuel Sáiz ▼ 87' 7.5
  6. 11Aday 6.3
  7. 8S. Cristóforo 7.3
  8. 14Monchu 7.2
  9. 7C. Stuani 6.7
  10. 18M. Sylla 6.6
  11. 19Pablo Moreno ▼ 64' 6.2

Dự bị 8

  1. 23E. Bárcenas ▲ 64' 6.7
  2. 9N. Bustos ▲ 87'
  3. 26I. Kebe
  4. 25A. Murić
  5. 24Gumbau
  6. 16Yan Couto
  7. 4Jonás Ramalho
  8. 3Enric Franquesa

Thống kê

037
510
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm11
7Trúng đích4
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn2
7Phạt góc5
1Việt vị2
13Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
4Cứu thua6
351Chuyền bóng290
258Chuyền chính xác218
74%Chính xác chuyền75%

So sánh

47Trận đấu50
62Ghi được58
32Thủng lưới41
1.32Bàn thắng mỗi trận1.16
26Giữ sạch lưới20
16Trên 2.5 bàn16
30Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu