Girona FC
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

Girona FC vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 4, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 10' C. Stuani 1-0
  2. 32' Antonio Raíllo
  3. HT1-0
  4. 60' Omar Mascarell Copete
  5. 60' T. Asano Antonio Sánchez
  6. 72' Marc Domenech Dani Rodríguez
  7. 73' V. Muriqi C. Larin
  8. 83' Sergi Darder
  9. 83' Oriol Romeu Iván Martín
  10. 84' Y. Asprilla Portu
  11. 84' Mateu Morey Darder
  12. 87' B. Miovski C. Stuani
  13. FT1-0

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 7.0
  2. 4Arnau Martínez 7.5
  3. 5David López 7.2
  4. 18L. Krejčí 7.2
  5. 17D. Blind 7.2
  6. 23Iván Martín ▼ 83' 6.6
  7. 12Arthur 6.9
  8. 21Y. Herrera 7.2
  9. 8V. Tsygankov 7.6
  10. 7C. Stuani ▼ 87' 7.3
  11. 24Portu ▼ 84' 6.2

Dự bị 10

  1. 14Oriol Romeu ▲ 83' 6.6
  2. 10Y. Asprilla ▲ 84' 6.3
  3. 19B. Miovski ▲ 87' 6.2
  4. 22J. Solís
  5. 11A. Danjuma
  6. 9Abel Ruiz
  7. 16Alejandro Francés
  8. 15Juanpe
  9. 1Juan Carlos
  10. 25V. Krapyvtsov
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 7.3
  2. 23Pablo Maffeo 6.7
  3. 24M. Valjent 6.9
  4. 21Raíllo 7.5
  5. 6Copete ▼ 60' 6.6
  6. 22J. Mojica 6.9
  7. 18Antonio Sánchez ▼ 60' 6.3
  8. 12Samú Costa 6.9
  9. 10Darder ▼ 84' 7.0
  10. 14Dani Rodríguez ▼ 72' 6.9
  11. 17C. Larin ▼ 73' 6.3

Dự bị 11

  1. 5Omar Mascarell ▲ 60' 6.9
  2. 11T. Asano ▲ 60' 6.6
  3. 30Marc Domenech ▲ 72' 6.9
  4. 7V. Muriqi ▲ 73' 6.7
  5. 2Mateu Morey ▲ 84' 6.3
  6. 28Miquel Salas
  7. 32David López
  8. 20Chiquinho
  9. 25Iván Cuéllar
  10. 13Leo Román
  11. 3Toni Lato

Thống kê

005
220
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm9
6Trúng đích1
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
5Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
-0.02Bàn thắng ngăn chặn-0.02
454Chuyền bóng500
383Chuyền chính xác437
84%Chính xác chuyền87%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu47
61Ghi được50
88Thủng lưới52
1.11Bàn thắng mỗi trận1.06
13Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu