R.C.D. Mallorca vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 5, hòa 1, Girona FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
- Sân vận động
- Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
- Trọng tài
- Isidro Díaz de Mera
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- DDLWW Girona FC
- 14' Rodrigo Battaglia
- 23' Valentin Castellanos
- 30' Vedat Muriqi
- 39' Copete
- HT0-0
- 49' Oriol Romeu
- 58' Antonio Sánchez
- 60' ▲ C. Grenier ▼ Antonio Sánchez
- 65' ▲ Toni Villa ▼ Reinier
- 73' ▲ Abdón Prats ▼ Dani Rodríguez
- 78' ▲ Samuel Sáiz ▼ Rodrigo Riquelme
- 78' ▲ Manu Vallejo ▼ V. Castellanos
- 87' Raíllo · Lee Kang-In 1-0
- 90' Copete
- 90'+2 ▲ Ruíz de Galarreta ▼ R. Battaglia
- 90'+3 ▲ B. Espinosa ▼ Miguel Gutiérrez
- 90'+3 ▲ Javi Hernández ▼ David López
- 90'+2 1-1 Samuel Sáiz11m
- FT1-1
Đội hình
- 1P. Rajković 6.3
- 15Pablo Maffeo 6.2
- 24M. Valjent 6.9
- 21Raíllo ⚽ 7.7
- 6Copete 6.6
- 18Jaume Costa 6.6
- 10Antonio Sánchez ▼ 60' 6.5
- 16R. Battaglia ▼ 90' 6.6
- 14Dani Rodríguez ▼ 73' 6.9
- 19Lee Kang-In ⇢ 8.3
- 7V. Muriqi 6.9
Dự bị 12
- 8C. Grenier ▲ 60' 6.5
- 9Abdón Prats ▲ 73' 6.9
- 4Ruíz de Galarreta ▲ 90' 6.7
- 30Miquel Llabrés
- 34Javier Llabrés
- 31Leo Román
- 20G. González
- 5F. Russo
- 29Josep Gayá
- 3B. Cufré
- 33Pere García
- 11L. Junior
- 1Juan Carlos 6.9
- 22S. Bueno 6.6
- 5David López ▼ 90' 6.9
- 15Juanpe 6.7
- 4Arnau Martínez 7.0
- 18Oriol Romeu 6.3
- 14Aleix García 7.2
- 3Miguel Gutiérrez ▼ 90' 6.9
- 19Reinier ▼ 65' 6.7
- 9V. Castellanos ▼ 78' 6.6
- 17Rodrigo Riquelme ▼ 78' 6.3
Dự bị 11
- 12Toni Villa ▲ 65' 6.3
- 10Samuel Sáiz ⚽ ▲ 78' 7.2
- 25Manu Vallejo ▲ 78' 7.0
- 2B. Espinosa ▲ 90'
- 16Javi Hernández ▲ 90'
- 13P. Gazzaniga
- 33Joel Roca
- 20Yan Couto
- 26Toni Fuidias
- 32Oscar Ureña
- 36Ricard Artero
Thống kê
04⚑6
⚑320
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm10
4Trúng đích4
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn0
6Phạt góc3
1Việt vị2
22Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
3Cứu thua3
410Chuyền bóng390
347Chuyền chính xác328
85%Chính xác chuyền84%
So sánh
50Trận đấu49
59Ghi được71
50Thủng lưới69
1.18Bàn thắng mỗi trận1.45
20Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai36