Girona FC
5 : 3
FT · Hiệp một 4:1
·
R.C.D. Mallorca

Girona FC vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 5-3 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 4, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 4' 0-1 Vedat Muriqi11m
  2. 26' David López · Daley Blind 1-1
  3. 30' Yangel Herrera
  4. 31' Jaume Costa
  5. 31' Samuel Costa
  6. 33' Artem Dovbyk11m 2-1
  7. 33' Manu Morlanes
  8. 37' Iván Martín · Sávio 3-1
  9. 38' Dani Rodríguez
  10. 45' Yangel Herrera 4-1
  11. HT4-1
  12. 46' Amath Ndiaye Siebe Van Der Heyden
  13. 57' Sávio · Artem Dovbyk 5-1
  14. 61' Portu Viktor Tsygankov
  15. 61' Cristhian Stuani Artem Dovbyk
  16. 65' Juanpe Eric García
  17. 65' Cyle Larin Manu Morlanes
  18. 65' Toni Lato Jaume Costa
  19. 74' Valery Fernández Yangel Herrera
  20. 75' Pablo Torre Sávio
  21. 78' Abdón Prats Vedat Muriqi
  22. 78' Antonio Sánchez Samuel Costa
  23. 79' Iván Martín
  24. 88' 5-2 Abdón Prats
  25. 90'+5 5-3 Abdón Prats · Sergi Darder
  26. 90'+1 Matija Nastasić
  27. FT5-3

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Míchel
  1. 13Paulo Gazzaniga 6.9
  2. 20Yan Couto 7.3
  3. 25Eric García ▼ 65' 7.3
  4. 5David López 6.9
  5. 17Daley Blind 6.9
  6. 14Aleix García 8.3
  7. 8Viktor Tsygankov ▼ 61' 6.9
  8. 21Yangel Herrera ▼ 74' 8.5
  9. 23Iván Martín 7.3
  10. 16Sávio ▼ 75' 9.2
  11. 9Artem Dovbyk ▼ 61' 8.0

Dự bị 11

  1. 24Portu ▲ 61' 6.2
  2. 7Cristhian Stuani ▲ 61' 6.3
  3. 15Juanpe ▲ 65' 6.2
  4. 11Valery Fernández ▲ 74' 6.2
  5. 18Pablo Torre ▲ 75' 6.5
  6. 1Juan Carlos
  7. 26Toni Fuidias
  8. 4Arnau Martínez
  9. 3Miguel Gutiérrez
  10. 22Jhon Solís
  11. 6Ibrahima Kébé
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 6.9
  2. 15Pablo Maffeo 6.2
  3. 24Martin Valjent 6.2
  4. 2Matija Nastasić 6.2
  5. 4Siebe Van Der Heyden ▼ 46' 5.9
  6. 11Jaume Costa ▼ 65' 5.6
  7. 14Dani Rodríguez 6.3
  8. 8Manu Morlanes ▼ 65' 6.5
  9. 12Samuel Costa ▼ 78' 5.7
  10. 10Sergi Darder 7.0
  11. 7Vedat Muriqi ▼ 78' 6.9

Dự bị 12

  1. 23Amath Ndiaye ▲ 46' 6.2
  2. 3Toni Lato ▲ 65' 6.9
  3. 17Cyle Larin ▲ 65' 6.9
  4. 18Antonio Sánchez ▲ 78' 7.7
  5. 9Abdón Prats ⚽2 ▲ 78' 9.3
  6. 13Dominik Greif
  7. 25Iván Cuéllar
  8. 6José Copete
  9. 20Giovanni González
  10. 27David López
  11. 26Ruben Quintanilla
  12. 19Javi Llabrés

Thống kê

016
550
56%Kiểm soát bóng44%
23Dứt điểm15
10Trúng đích5
10Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
6Phạt góc5
1Việt vị3
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng5
2Cứu thua4
529Chuyền bóng405
465Chuyền chính xác343
88%Chính xác chuyền85%
3.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu51
113Ghi được60
61Thủng lưới52
2.31Bàn thắng mỗi trận1.18
14Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn17
64Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu