R.C.D. Mallorca
3 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
Girona FC

R.C.D. Mallorca vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 3-2 Girona FC tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 24 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 5, hòa 1, Girona FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Quarter-finals
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DDLWW Girona FC
  1. 21' C. Larin · Dani Rodríguez 1-0
  2. 28' Abdón Prats 2-0
  3. 33' Cyle Larin
  4. 35' Abdón Prats11m 3-0
  5. 37' Dani Rodríguez
  6. 39' Jaume Costa
  7. HT3-0
  8. 46' A. Dovbyk Y. Herrera
  9. 46' Yan Couto Arnau Martínez
  10. 60' Valery Miguel Gutiérrez
  11. 60' Portu V. Tsyhankov
  12. 65' Samú Costa Dani Rodríguez
  13. 65' Toni Lato Jaume Costa
  14. 67' Antonio Raíllo
  15. 67' Antonio Raíllo
  16. 67' Antonio Raíllo
  17. 68' 3-1 C. Stuani11m
  18. 71' M. Nastasić C. Larin
  19. 72' Dominik Greif
  20. 72' V. Muriqi Abdón Prats
  21. 73' Pablo Torre Iván Martín
  22. 80' Manu Morlanes Antonio Sánchez
  23. 90'+8 Matija Nastasić
  24. 90'+4 Samuel Costa
  25. 90'+4 Yan Couto
  26. 90'+4 Daley Blind
  27. 90'+6 3-2 Sávio · A. Dovbyk
  28. FT3-2

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 13D. Greif 7.6
  2. 20G. González 6.7
  3. 24M. Valjent 6.3
  4. 21Raíllo 6.2
  5. 6Copete 6.9
  6. 11Jaume Costa ▼ 65' 6.6
  7. 18Antonio Sánchez ▼ 80' 6.9
  8. 5Omar Mascarell 6.9
  9. 14Dani Rodríguez ▼ 65' 7.3
  10. 9Abdón Prats ⚽2 ▼ 72' 8.3
  11. 17C. Larin ▼ 71' 7.2

Dự bị 11

  1. 12Samú Costa ▲ 65' 6.2
  2. 3Toni Lato ▲ 65' 6.2
  3. 2M. Nastasić ▲ 71' 6.5
  4. 7V. Muriqi ▲ 72' 6.5
  5. 8Manu Morlanes ▲ 80' 6.3
  6. 19Javi Llabrés
  7. 27David López
  8. 25Iván Cuéllar
  9. 10Darder
  10. 23A. Ndiaye
  11. 4S. Van der Heyden
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 1Juan Carlos 6.3
  2. 4Arnau Martínez ▼ 46' 6.3
  3. 35A. Yaakobishvili 6.3
  4. 17D. Blind 7.2
  5. 3Miguel Gutiérrez ▼ 60' 6.2
  6. 14Aleix García 7.9
  7. 21Y. Herrera ▼ 46' 6.3
  8. 8V. Tsyhankov ▼ 60' 6.9
  9. 23Iván Martín ▼ 73' 7.2
  10. 16Sávio 7.9
  11. 7C. Stuani 7.5

Dự bị 11

  1. 9A. Dovbyk ▲ 46' 7.0
  2. 20Yan Couto ▲ 46' 7.7
  3. 11Valery ▲ 60' 6.9
  4. 24Portu ▲ 60' 6.7
  5. 18Pablo Torre ▲ 73' 6.6
  6. 36Ricard Artero
  7. 26Toni Fuidias
  8. 10Borja García
  9. 22J. Solís
  10. 27Eric Monjonell
  11. 13P. Gazzaniga

Thống kê

173
720
25%Kiểm soát bóng75%
14Dứt điểm19
6Trúng đích5
5Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn5
3Phạt góc7
2Việt vị3
20Phạm lỗi5
7Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
205Chuyền bóng609
144Chuyền chính xác551
70%Chính xác chuyền90%

So sánh

51Trận đấu49
60Ghi được113
52Thủng lưới61
1.18Bàn thắng mỗi trận2.31
16Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu