R.C.D. Mallorca vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 5, hòa 1, Girona FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
- Sân vận động
- Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- DDLWW Girona FC
- 33' José Copete · Cyle Larin 1-0
- 37' Martin Valjent
- HT1-0
- 55' ▲ Manu Morlanes ▼ Antonio Sánchez
- 55' ▲ Nacho Vidal ▼ Martin Valjent
- 55' ▲ Portu ▼ Iván Martín
- 59' Toni Lato
- 68' ▲ Sergi Darder ▼ Dani Rodríguez
- 68' ▲ Abdón Prats ▼ Cyle Larin
- 73' Omar Mascarell
- 76' Giovanni González
- 78' ▲ Samuel Costa ▼ Omar Mascarell
- 78' ▲ Cristhian Stuani ▼ Jhon Solís
- 90'+3 Sergi Darder
- FT1-0
Đội hình
- 1Predrag Rajković 7.9
- 20Giovanni González 7.0
- 24Martin Valjent ▼ 55' 6.9
- 21Antonio Raíllo 7.2
- 6José Copete ⚽ 7.3
- 3Toni Lato 6.9
- 18Antonio Sánchez ▼ 55' 6.7
- 5Omar Mascarell ▼ 78' 6.7
- 14Dani Rodríguez ▼ 68' 7.0
- 17Cyle Larin ⇢ ▼ 68' 7.3
- 7Vedat Muriqi 6.9
Dự bị 12
- 22Nacho Vidal ▲ 55' 6.6
- 8Manu Morlanes ▲ 55' 6.6
- 10Sergi Darder ▲ 68' 6.6
- 9Abdón Prats ▲ 68' 6.9
- 12Samuel Costa ▲ 78' 6.6
- 25Iván Cuéllar
- 13Dominik Greif
- 11Jaume Costa
- 2Matija Nastasić
- 31Yuzún Ley
- 19Javi Llabrés
- 23Nemanja Radonjić
- 13Paulo Gazzaniga 6.9
- 20Yan Couto 6.9
- 25Eric García 7.7
- 15Juanpe 7.5
- 3Miguel Gutiérrez 7.2
- 22Jhon Solís ▼ 78' 7.0
- 14Aleix García 7.2
- 8Viktor Tsygankov 7.3
- 23Iván Martín ▼ 55' 6.3
- 16Sávio 7.2
- 9Artem Dovbyk 6.9
Dự bị 10
- 24Portu ▲ 55' 6.9
- 7Cristhian Stuani ▲ 78' 6.3
- 26Toni Fuidias
- 1Juan Carlos
- 17Daley Blind
- 11Valery Fernández
- 4Arnau Martínez
- 10Borja García
- 18Pablo Torre
- 31Jastin García
Thống kê
05⚑8
⚑500
40%Kiểm soát bóng60%
16Dứt điểm15
2Trúng đích4
7Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn4
8Phạt góc5
0Việt vị1
19Phạm lỗi9
5Thẻ vàng0
4Cứu thua0
320Chuyền bóng491
229Chuyền chính xác402
72%Chính xác chuyền82%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu49
60Ghi được113
52Thủng lưới61
1.18Bàn thắng mỗi trận2.31
16Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai64