R.C.D. Mallorca
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Girona FC

R.C.D. Mallorca vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 5, hòa 1, Girona FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DDLWW Girona FC
  1. -5' Abdón Prats
  2. 7' 0-1 D. van de Beek
  3. 20' C. Larin · V. Muriqi 1-1
  4. 31' Vedat Muriqi
  5. 32' Manu Morlanes
  6. 32' Vedat Muriqi
  7. 42' José Copete
  8. 42' Omar Mascarell
  9. HT1-1
  10. 47' David López
  11. 51' C. Larin 2-1
  12. 57' Oriol Romeu
  13. 57' C. Stuani Bryan Gil
  14. 57' G. Misehouy Juanpe
  15. 63' Abel Ruiz A. Danjuma
  16. 63' Iván Martín D. van de Beek
  17. 66' Martin Valjent
  18. 72' Portu Oriol Romeu
  19. 73' Robert Navarro Darder
  20. 73' Dani Rodríguez Manu Morlanes
  21. 83' Abdón Prats C. Larin
  22. 84' S. Van der Heyden Antonio Sánchez
  23. FT2-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 6.3
  2. 23Pablo Maffeo 7.2
  3. 24M. Valjent 6.9
  4. 6Copete 6.6
  5. 22J. Mojica 6.9
  6. 18Antonio Sánchez ▼ 84' 6.7
  7. 8Manu Morlanes ▼ 73' 7.2
  8. 5Omar Mascarell 6.9
  9. 10Darder ▼ 73' 6.6
  10. 17C. Larin ⚽2 ▼ 83' 8.0
  11. 7V. Muriqi 6.0

Dự bị 11

  1. 27Robert Navarro ▲ 73' 6.7
  2. 14Dani Rodríguez ▲ 73' 6.6
  3. 9Abdón Prats ▲ 83' 6.2
  4. 4S. Van der Heyden ▲ 84' 6.3
  5. 20Chiquinho
  6. 2Mateu Morey
  7. 25Iván Cuéllar
  8. 33D. Luna
  9. 11T. Asano
  10. 13Leo Román
  11. 19Javi Llabrés
Girona FC Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 5.6
  2. 15Juanpe ▼ 57' 6.5
  3. 5David López 7.0
  4. 17D. Blind 7.3
  5. 20Bryan Gil ▼ 57' 6.3
  6. 4Arnau Martínez 7.3
  7. 14Oriol Romeu ▼ 72' 6.7
  8. 6D. van de Beek ▼ 63' 7.2
  9. 3Miguel Gutiérrez 7.3
  10. 10Y. Asprilla 6.9
  11. 11A. Danjuma ▼ 63' 6.9

Dự bị 12

  1. 7C. Stuani ▲ 57' 6.3
  2. 27G. Misehouy ▲ 57' 6.6
  3. 9Abel Ruiz ▲ 63' 6.6
  4. 23Iván Martín ▲ 63' 6.9
  5. 24Portu ▲ 72' 6.6
  6. 31Jastin García
  7. 1Juan Carlos
  8. 36Ricard Artero
  9. 16Alejandro Francés
  10. 25Pau López
  11. 22J. Solís
  12. 28Silvi

Thống kê

152
420
31%Kiểm soát bóng69%
8Dứt điểm13
2Trúng đích1
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn7
2Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi14
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
-0.48Bàn thắng ngăn chặn-0.48
289Chuyền bóng625
233Chuyền chính xác579
81%Chính xác chuyền93%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu55
50Ghi được61
52Thủng lưới88
1.06Bàn thắng mỗi trận1.11
14Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu