Girona FC vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 4, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Trọng tài
- Juan Martínez
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 14' Bernardo Espinosa
- 45'+2 B. Espinosa 1-0
- HT1-0
- 60' ▲ Ricard Artero ▼ Reinier
- 66' ▲ Dani Rodríguez ▼ D. Hadžikadunić
- 72' ▲ L. Augustinsson ▼ Jaume Costa
- 73' ▲ Javi Hernández ▼ Miguel Gutiérrez
- 76' Javier Hernández
- 78' Valentin Castellanos
- 80' 1-1 V. Muriqi11m
- 84' V. Castellanos · Iván Martín 2-1
- 86' ▲ C. Grenier ▼ Manu Morlanes
- 86' ▲ Ángel ▼ A. Ndiaye
- 90'+2 Yan Couto
- 90'+1 ▲ C. Stuani ▼ V. Castellanos
- 90'+1 ▲ Yan Couto ▼ Iván Martín
- 90'+1 ▲ A. Callens ▼ V. Tsygankov
- FT2-1
Đội hình
- 13P. Gazzaniga 6.5
- 4Arnau Martínez 6.9
- 22S. Bueno 6.3
- 2B. Espinosa ⚽ 7.2
- 3Miguel Gutiérrez ▼ 73' 6.9
- 18Oriol Romeu 7.3
- 8V. Tsygankov ▼ 90' 7.2
- 23Iván Martín ⇢ ▼ 90' 7.3
- 19Reinier ▼ 60' 6.7
- 17Rodrigo Riquelme 7.3
- 9V. Castellanos ⚽ ▼ 90' 7.5
Dự bị 11
- 36Ricard Artero ▲ 60' 6.7
- 16Javi Hernández ▲ 73' 6.3
- 7C. Stuani ▲ 90'
- 20Yan Couto ▲ 90'
- 25A. Callens ▲ 90'
- 11Valery
- 15Juanpe
- 1Juan Carlos
- 26Toni Fuidias
- 34Biel Farres
- 5David López
- 1P. Rajković 6.6
- 10Antonio Sánchez 6.2
- 5D. Hadžikadunić ▼ 66' 6.5
- 24M. Valjent 7.3
- 6Copete 6.7
- 18Jaume Costa ▼ 72' 6.5
- 23A. Ndiaye ▼ 86' 6.2
- 11Manu Morlanes ▼ 86' 7.3
- 4Ruíz de Galarreta 6.5
- 19Lee Kang-In 6.9
- 7V. Muriqi ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 14Dani Rodríguez ▲ 66' 6.3
- 3L. Augustinsson ▲ 72' 6.3
- 8C. Grenier ▲ 86' 6.5
- 22Ángel ▲ 86' 6.7
- 13D. Greif
- 43Luis Montiel
- 17T. Kadewere
- 12I. Baba
- 9Abdón Prats
- 31Leo Román
- 29Josep Gayá
- 44B. Garay
Thống kê
04⚑9
⚑500
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm8
7Trúng đích2
8Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
9Phạt góc5
1Việt vị3
9Phạm lỗi13
4Thẻ vàng0
1Cứu thua4
496Chuyền bóng291
424Chuyền chính xác212
85%Chính xác chuyền73%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44
So sánh
49Trận đấu50
71Ghi được59
69Thủng lưới50
1.45Bàn thắng mỗi trận1.18
8Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn17
36Hiệp hai33