Girona FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
R.C.D. Mallorca

Girona FC vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 4, hòa 1, R.C.D. Mallorca thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 43' 0-1 Samu Costa · J. Mojica
  2. 45'+1 Viktor Tsygankov
  3. HT0-1
  4. 46' J. Virgili J. Kalumba
  5. 58' Pablo Maffeo
  6. 64' Vitor Reis
  7. 66' Z. Luvumbo P. Torre
  8. 70' C. Stuani C. Echeverri
  9. 70' B. Gil J. Roca
  10. 71' A. Sanchez
  11. 74' T. Lemar F. Beltran
  12. 74' H. Rincon D. Blind
  13. 78' J. Llabres M. Morlanes
  14. 79' D. Lopez S. Darder
  15. 82' Johan Mojica
  16. 90'+5 Bryan Gil
  17. 90'+4 Thomas Lemar
  18. FT0-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michel
  1. 13P. Gazzaniga 6.7
  2. 4A. Martinez 7.3
  3. 16A. Frances 7.3
  4. 12Vitor Reis 7.2
  5. 17D. Blind ▼ 74' 6.9
  6. 8F. Beltran ▼ 74' 7.2
  7. 20A. Witsel 7.3
  8. 15V. Tsygankov 6.2
  9. 18A. Ounahi 7.5
  10. 3J. Roca ▼ 70' 6.3
  11. 14C. Echeverri ▼ 70' 6.7

Dự bị 9

  1. 25V. Krapyvtsov
  2. 1R. Blanco
  3. 7C. Stuani ▲ 70' 6.5
  4. 11T. Lemar ▲ 74' 6.9
  5. 21B. Gil ▲ 70' 6.6
  6. 5D. Lopez ▲ 79'
  7. 23I. Martin
  8. 36R. Artero
  9. 2H. Rincon ▲ 74' 6.9
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Martin Demichelis
  1. 1L. Roman 8.0
  2. 23P. Maffeo 7.2
  3. 24M. Valjent 7.3
  4. 5O. Mascarell 6.9
  5. 22J. Mojica 7.0
  6. 12Samu Costa 7.7
  7. 10S. Darder ▼ 79' 7.2
  8. 8M. Morlanes ▼ 78' 7.2
  9. 20P. Torre ▼ 66' 6.6
  10. 7V. Muriqi 6.0
  11. 30J. Kalumba ▼ 46' 6.3

Dự bị 12

  1. 25Pichu Cuellar
  2. 9A. Prats
  3. 11T. Asano
  4. 6A. Sanchez ▲ 71' 6.9
  5. 19J. Llabres ▲ 78' 6.7
  6. 28C. Riba
  7. 3T. Lato
  8. 2M. Morey Bauza
  9. 15Z. Luvumbo ▲ 66' 6.6
  10. 27D. Lopez ▲ 79' 6.9
  11. 17J. Virgili ▲ 46' 6.6
  12. 34J. Olaizola

Thống kê

045
220
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm9
4Trúng đích5
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
5Phạt góc2
1Việt vị0
8Phạm lỗi25
4Thẻ vàng2
3Cứu thua4
0.99Bàn thắng ngăn chặn0.99
509Chuyền bóng363
432Chuyền chính xác297
85%Chính xác chuyền82%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
48Ghi được54
59Thủng lưới58
1.14Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn25
27Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu