R.C.D. Mallorca vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 5, hòa 1, Girona FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- DDLWW Girona FC
- 25' 0-1 V. Tsygankov · Vitor Reis
- 37' Samú Costa
- HT0-1
- 46' ▲ O. Mascarell ▼ M. Morlanes
- 58' Sergi Darder
- 59' Álex Moreno
- 63' 0-2 V. Vanat11m
- 64' ▲ A. Sanchez ▼ Samu Costa
- 64' ▲ M. Joseph ▼ T. Asano
- 64' ▲ P. Torre ▼ S. Darder
- 70' ▲ A. Frances ▼ T. Lemar
- 75' ▲ J. Roca ▼ B. Gil
- 89' ▲ J. Llabres ▼ P. Maffeo
- 90' V. Muriqi11m 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1L. Roman 5.7
- 23P. Maffeo ▼ 89' 6.9
- 24M. Valjent 6.9
- 21A. Raillo 6.7
- 22J. Mojica 6.0
- 8M. Morlanes ▼ 46' 7.2
- 12Samu Costa ▼ 64' 6.7
- 11T. Asano ▼ 64' 6.2
- 10S. Darder ▼ 64' 6.7
- 17J. Virgili 6.3
- 7V. Muriqi ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 13L. Bergstrom
- 2M. Morey Bauza
- 3T. Lato
- 4M. Kumbulla
- 5O. Mascarell ▲ 46' 6.5
- 6A. Sanchez ▲ 64' 6.9
- 9A. Prats
- 18M. Joseph ▲ 64' 6.2
- 19J. Llabres ▲ 89'
- 20P. Torre ▲ 64' 6.9
- 26I. Salhi
- 27D. Lopez
- 13P. Gazzaniga 6.7
- 4A. Martinez 6.6
- 12Vitor Reis ⇢ 7.5
- 17D. Blind 6.3
- 24A. Moreno 6.2
- 20A. Witsel 7.2
- 15V. Tsygankov ⚽ 7.7
- 23I. Martin 6.7
- 11T. Lemar ▼ 70' 6.0
- 21B. Gil ▼ 75' 6.7
- 19V. Vanat ⚽ 7.2
Dự bị 11
- 44P. Ba
- 32J. Arango
- 10Y. Asprilla
- 29L. Kourouma
- 5D. Lopez
- 16A. Frances ▲ 70' 6.6
- 25V. Krapyvtsov
- 43A. Andreev
- 22J. E. Solis Romero
- 2H. Rincon
- 3J. Roca ▲ 75' 6.2
Thống kê
02⚑3
⚑610
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm9
2Trúng đích4
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
3Phạt góc6
2Việt vị0
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
3Cứu thua1
-0.05Bàn thắng ngăn chặn-0.05
442Chuyền bóng473
359Chuyền chính xác391
81%Chính xác chuyền83%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
54Ghi được48
58Thủng lưới59
1.29Bàn thắng mỗi trận1.14
9Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai27