R.C.D. Mallorca vs Elche CF
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 Elche CF tại Segunda División, 3 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 4, Elche CF thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 28
- Trọng tài
- Valentin Pizarro Gomez, Spain
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- DDLLL Elche CF
- 15' 0-1 Iván Sánchez · Javi Flores
- 31' Yacine Qasmi
- 38' Manuel Sanchez
- HT0-1
- 46' ▲ Álex López ▼ Ariday Cabrera
- 51' Dani Calvo
- 52' Raillo
- 53' Gonzalo Verdú
- 56' A. Budimir 1-1
- 57' Javi Flores
- 61' Juan Cruz Álvaro Armada
- 62' Pedraza
- 64' ▲ Xavi Torres ▼ Manuel Sánchez
- 66' Ivan Sanchez Aguayo
- 66' Yacine Qasmi
- 66' Yacine Qasmi
- 68' Salva Sevilla
- 70' ▲ L. Suárez ▼ Marc Pedraza
- 73' ▲ N. Lozano ▼ Josán Fernández
- 81' ▲ Fran Gámez ▼ Salva Ruiz
- 86' ▲ K. Azamoum ▼ Iván Sánchez
- FT1-1
Đội hình
- 1Manolo Reina 6.8
- 17Salva Ruiz ▼ 81' 6.5
- 21Antonio Raillo 6.6
- 24M. Valjent 6.7
- 2Joan Sastre 7.2
- 8Salva Sevilla 7.4
- 6Marc Pedraza ▼ 70' 6.7
- 14Dani Rodríguez 6.9
- 22A. Budimir ⚽ 7.1
- 11J. Lago 6.5
- 7Ariday Cabrera ▼ 46' 5.9
Dự bị 7
- 10Álex López ▲ 46' 7.1
- 41L. Suárez ▲ 70' 6.9
- 15Fran Gámez ▲ 81' 6.9
- 9Abdón Prats
- 5Xisco Campos
- 25Miquel Parera
- 28I. Mohammed
- 13Edgar Badía 6.9
- 24A. González 6.6
- 23Juan Cruz 6.8
- 5Gonzalo Verdú 7.3
- 12Dani Calvo 6.2
- 21Javi Flores ⇢ 7.7
- 6Manuel Sánchez ▼ 64' 6.1
- 11Iván Sánchez ⚽ ▼ 86' 8.3
- 17Josán Fernández ▼ 73' 6.6
- 7Nino 6.5
- 25Y. Qasmi 6.3
Dự bị 7
- 14Xavi Torres ▲ 64' 6.6
- 4N. Lozano ▲ 73' 6.7
- 15K. Azamoum ▲ 86' 6.5
- 16Nacho Gil
- 29Nacho Ramon
- 1José Juan
- 3Manu
Thống kê
03⚑4
⚑481
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm11
5Trúng đích4
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
4Phạt góc4
2Việt vị0
14Phạm lỗi21
3Thẻ vàng8
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
417Chuyền bóng319
357Chuyền chính xác239
86%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 59 - 35 | +24 | 87 | |
| 2 | 42 | 52 - 28 | +24 | 79 | |
| 3 | 42 | 51 - 31 | +20 | 74 | |
| 4 | 42 | 54 - 38 | +16 | 71 | |
| 5 | 42 | 53 - 37 | +16 | 69 | |
| 6 | 42 | 50 - 32 | +18 | 68 | |
| 7 | 42 | 53 - 36 | +17 | 64 | |
| 8 | 42 | 48 - 48 | 0 | 63 | |
| 9 | 42 | 43 - 38 | +5 | 61 | |
| 10 | 42 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 11 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 12 | 42 | 48 - 50 | -2 | 54 | |
| 13 | 42 | 43 - 47 | -4 | 53 | |
| 14 | 42 | 36 - 42 | -6 | 52 | |
| 15 | 42 | 49 - 51 | -2 | 51 | |
| 16 | 42 | 40 - 50 | -10 | 50 | |
| 17 | 42 | 44 - 50 | -6 | 49 | |
| 18 | 42 | 43 - 51 | -8 | 47 | |
| 19 | 42 | 46 - 61 | -15 | 45 | |
| 20 | 42 | 30 - 63 | -33 | 36 | |
| 21 | 42 | 48 - 79 | -31 | 34 | |
| 22 | 42 | 16 - 48 | -32 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu44
58Ghi được52
42Thủng lưới57
1.23Bàn thắng mỗi trận1.18
19Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai29