Elche CF
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

Elche CF vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 3-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 4, hòa 4, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
José Sánchez
Phong độ
DDLLL Elche CF
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 36' G. González Jaume Costa
  2. 42' J. Mojica · Fidel 1-0
  3. 45'+2 Brian Oliván
  4. HT1-0
  5. 46' T. Kubo Dani Rodríguez
  6. 46' Lee Kang-In Pablo Maffeo
  7. 53' Iddrisu Baba
  8. 56' Salva Sevilla I. Baba
  9. 56' Ángel A. Ndiaye
  10. 58' Bigas · Fidel 2-0
  11. 60' Pedro Bigas
  12. 64' Antonio Sánchez
  13. 68' Gumbau Raúl Guti
  14. 68' Pere Milla Fidel
  15. 71' P. Piatti Kike Pérez
  16. 71' Tete Morente Josan Ferrández
  17. 81' Lee Kang-Inphản lưới 3-0
  18. 86' Omar Mascarell
  19. 86' Diego González Bigas
  20. FT3-0

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Francisco
  1. 13Edgar Badia 7.7
  2. 3E. Roco 7.7
  3. 6Bigas ▼ 86' 7.5
  4. 22J. Mojica 7.5
  5. 5Gonzalo Verdú 7.2
  6. 16Fidel ⇢2 ▼ 68' 7.0
  7. 21Omar Mascarell 6.9
  8. 17Josan Ferrández ▼ 71' 7.2
  9. 8Raúl Guti ▼ 68' 6.2
  10. 24Kike Pérez ▼ 71' 6.6
  11. 18E. Ponce 6.3

Dự bị 11

  1. 2Gumbau ▲ 68' 6.9
  2. 10Pere Milla ▲ 68' 6.7
  3. 20P. Piatti ▲ 71' 6.5
  4. 11Tete Morente ▲ 71' 6.3
  5. 4Diego González ▲ 86'
  6. 15J. Pastore
  7. 28Lluís Andreu
  8. 1Kiko Casilla
  9. 19Barragán
  10. 23I. Marcone
  11. 12L. Olaza
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 25Sergio Rico 5.2
  2. 18Jaume Costa ▼ 36' 6.7
  3. 21Raíllo 6.9
  4. 3Brian Oliván 6.3
  5. 15Pablo Maffeo ▼ 46' 6.5
  6. 24M. Valjent 6.6
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 46' 6.5
  8. 12I. Baba ▼ 56' 6.5
  9. 10Antonio Sánchez 6.6
  10. 7V. Muriqi 7.0
  11. 23A. Ndiaye ▼ 56' 6.3

Dự bị 12

  1. 2G. González ▲ 36' 6.9
  2. 17T. Kubo ▲ 46' 7.5
  3. 19Lee Kang-In ▲ 46' 6.5
  4. 8Salva Sevilla ▲ 56' 6.5
  5. 22Ángel ▲ 56' 6.3
  6. 5F. Russo
  7. 11M. Hoppe
  8. 6C. Grenier
  9. 26Fer Niño
  10. 16R. Battaglia
  11. 9Abdón Prats
  12. 1Manolo Reina

Thống kê

022
130
52%Kiểm soát bóng48%
6Dứt điểm13
2Trúng đích2
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
2Phạt góc1
2Việt vị2
17Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
2Cứu thua0
440Chuyền bóng397
344Chuyền chính xác311
78%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

47Trận đấu49
57Ghi được55
61Thủng lưới69
1.21Bàn thắng mỗi trận1.12
11Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu