R.C.D. Mallorca
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Elche CF

R.C.D. Mallorca vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-2 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 4, Elche CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DDLLL Elche CF
  1. 17' Franco Russo
  2. 33' Lucas Boyé
  3. 38' Antonio Barragán
  4. HT0-0
  5. 59' Iddrisu Baba
  6. 64' Fer Niño Ángel
  7. 64' A. Ndiaye Antonio Sánchez
  8. 67' Josan Ferrández Fidel
  9. 67' Josema Sánchez J. Pastore
  10. 68' 0-1 L. Boyé
  11. 72' Salva Sevilla11m 1-1
  12. 75' 1-2 L. Boyé · J. Mojica
  13. 77' Abdón Prats Lee Kang-In
  14. 77' Ruiz de Galarreta I. Baba
  15. 80' D. Benedetto Lucas Pérez
  16. 82' Jordi Mboula Salva Sevilla
  17. 86' Diego González Omar Mascarell
  18. 86' I. Marcone L. Boyé
  19. 87' Pedro Bigas
  20. 90'+5 Pablo Maffeo · Dani Rodríguez 2-2
  21. FT2-2

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Manolo Reina 6.2
  2. 18Jaume Costa 7.7
  3. 15Pablo Maffeo 7.9
  4. 24M. Valjent 6.7
  5. 5F. Russo 5.3
  6. 8Salva Sevilla ▼ 82' 7.6
  7. 14Dani Rodríguez 6.9
  8. 12I. Baba ▼ 77' 6.5
  9. 19Lee Kang-In ▼ 77' 6.6
  10. 10Antonio Sánchez ▼ 64' 6.9
  11. 22Ángel ▼ 64' 5.9

Dự bị 12

  1. 26Fer Niño ▲ 64' 6.5
  2. 23A. Ndiaye ▲ 64' 6.5
  3. 9Abdón Prats ▲ 77' 6.6
  4. 4Ruiz de Galarreta ▲ 77' 6.2
  5. 7Jordi Mboula ▲ 82' 6.9
  6. 11L. Junior
  7. 13D. Greif
  8. 16R. Battaglia
  9. 6Febas
  10. 3Brian Oliván
  11. 2Joan Sastre
  12. 31Leo Román
Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 13Edgar Badia 5.9
  2. 19Barragán 6.2
  3. 3E. Roco 6.9
  4. 6Bigas 7.0
  5. 22J. Mojica 7.0
  6. 15J. Pastore ▼ 67' 6.7
  7. 16Fidel ▼ 67' 6.9
  8. 21Omar Mascarell ▼ 86' 6.9
  9. 2Gumbau 6.3
  10. 12Lucas Pérez ▼ 80' 6.3
  11. 9L. Boyé ⚽2 ▼ 86' 8.3

Dự bị 12

  1. 17Josan Ferrández ▲ 67' 6.6
  2. 24Josema Sánchez ▲ 67' 5.9
  3. 18D. Benedetto ▲ 80' 6.7
  4. 4Diego González ▲ 86' 6.2
  5. 23I. Marcone ▲ 86' 6.7
  6. 5Gonzalo Verdú
  7. 1Kiko Casilla
  8. 7G. Carrillo
  9. 33Jony Álamo
  10. 10Pere Milla
  11. 26John Nwankwo
  12. 25A. Werner

Thống kê

023
330
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm7
6Trúng đích2
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
12Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn3
3Phạt góc3
6Việt vị0
11Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
0Cứu thua4
376Chuyền bóng361
307Chuyền chính xác273
82%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu47
55Ghi được57
69Thủng lưới61
1.12Bàn thắng mỗi trận1.21
14Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu