R.C.D. Mallorca
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Elche CF

R.C.D. Mallorca vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 3-1 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 4, Elche CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DDLLL Elche CF
  1. 5' M. Morlanes · J. Virgili 1-0
  2. 20' Manu Morlanes
  3. 21' 1-1 P. Maffeophản lưới
  4. HT1-1
  5. 66' J. Donald Y. Santiago
  6. 66' A. Rodriguez A. Nunez
  7. 71' A. Sanchez M. Morlanes
  8. 71' T. Asano M. Joseph
  9. 78' R. Mendoza M. Neto
  10. 82' Omar Mascarell
  11. 82' O. Mascarell 2-1
  12. 86' M. Morey Bauza J. Virgili
  13. 86' P. Torre S. Darder
  14. 87' Andre Silva R. Mir
  15. 87' Josan D. Affengruber
  16. 89' V. Muriqi · O. Mascarell 3-1
  17. 90'+4 Takuma Asano
  18. 90' A. Prats V. Muriqi
  19. FT3-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jagoba Arrasate
  1. 1L. Roman 6.3
  2. 23P. Maffeo 6.5
  3. 24M. Valjent 7.0
  4. 21A. Raillo 6.6
  5. 22J. Mojica 6.2
  6. 8M. Morlanes ▼ 71' 7.5
  7. 5O. Mascarell 8.3
  8. 18M. Joseph ▼ 71' 6.5
  9. 10S. Darder ▼ 86' 7.2
  10. 17J. Virgili ▼ 86' 6.3
  11. 7V. Muriqi ▼ 90' 8.0

Dự bị 12

  1. 13L. Bergstrom
  2. 38Torreguitart Nil
  3. 2M. Morey Bauza ▲ 86' 6.3
  4. 3T. Lato
  5. 4M. Kumbulla
  6. 6A. Sanchez ▲ 71' 6.5
  7. 9A. Prats ▲ 90'
  8. 11T. Asano ▲ 71' 7.5
  9. 19J. Llabres
  10. 20P. Torre ▲ 86' 6.7
  11. 27D. Lopez
  12. 30M. Domenech
Elche CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Eder Sarabia
  1. 13I. Pena 6.3
  2. 15A. Nunez ▼ 66' 6.3
  3. 22D. Affengruber ▼ 87' 6.6
  4. 23V. Chust 6.3
  5. 6P. Bigas 5.9
  6. 8M. Aguado 7.0
  7. 11G. Valera 7.5
  8. 16M. Neto ▼ 78' 6.6
  9. 14A. Febas 6.2
  10. 7Y. Santiago ▼ 66' 6.2
  11. 10R. Mir ▼ 87' 6.6

Dự bị 12

  1. 1M. Dituro
  2. 3A. Pedrosa
  3. 4B. Diaby
  4. 5F. Redondo Solari
  5. 9Andre Silva ▲ 87' 6.5
  6. 18J. Donald ▲ 66' 6.2
  7. 20A. Rodriguez ▲ 66' 6.9
  8. 21L. Petrot
  9. 30R. Mendoza ▲ 78' 6.2
  10. 32A. Boayar
  11. 35A. Houary
  12. 17Josan ▲ 87' 6.5

Thống kê

031
100
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm9
8Trúng đích0
5Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
1Phạt góc1
1Việt vị0
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng0
0Cứu thua5
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
391Chuyền bóng541
339Chuyền chính xác482
87%Chính xác chuyền89%
2.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu44
54Ghi được57
58Thủng lưới63
1.29Bàn thắng mỗi trận1.3
9Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu