Elche CF
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

Elche CF vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 4, hòa 4, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
DDLLL Elche CF
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. -5' Giovanni González
  2. 11' Antonio Sánchez
  3. 15' Ezequiel Ponce
  4. 15' E. Ponce · Gumbau 1-0
  5. HT1-0
  6. 57' Pol Lirola Josan Ferrández
  7. 57' L. Boyé E. Ponce
  8. 60' Lucas Boyé
  9. 61' Lucas Boyé
  10. 61' C. Grenier I. Baba
  11. 61' A. Ndiaye Antonio Sánchez
  12. 63' N. Fernández Mercau Clerc
  13. 64' Ángel Copete
  14. 70' Helibelton Palacios
  15. 71' 1-1 V. Muriqi11m
  16. 73' Omar Mascarell
  17. 73' Clément Grenier
  18. 76' Pere Milla H. Palacios
  19. 76' Domingos Quina Raúl Guti
  20. 79' Antonio Raíllo
  21. 80' Pedro Bigas
  22. 84' Vedat Muriqi
  23. 85' Vedat Muriqi
  24. 87' Predrag Rajković
  25. 90'+9 Rodrigo Battaglia
  26. 90'+4 R. Battaglia Ruíz de Galarreta
  27. 90'+4 Dani Rodríguez Lee Kang-In
  28. FT1-1

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Alberto Gallego
  1. 13Edgar Badia 7.3
  2. 17Josan Ferrández ▼ 57' 6.3
  3. 14H. Palacios ▼ 76' 6.6
  4. 5Gonzalo Verdú 6.6
  5. 6Bigas 6.7
  6. 23Clerc ▼ 63' 6.6
  7. 8Raúl Guti ▼ 76' 6.7
  8. 20Gumbau 7.0
  9. 21Omar Mascarell 6.7
  10. 19E. Ponce ▼ 57' 6.9
  11. 18Roger Martí 6.3

Dự bị 12

  1. 24Pol Lirola ▲ 57' 7.0
  2. 9L. Boyé ▲ 57' 3.7
  3. 22N. Fernández Mercau ▲ 63' 6.2
  4. 10Pere Milla ▲ 76' 7.0
  5. 12Domingos Quina ▲ 76' 6.5
  6. 4Diego González
  7. 2F. Fernández
  8. 15Álex Collado
  9. 26John Nwankwo
  10. 11Tete Morente
  11. 28Jesús López
  12. 1A. Werner
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 6.5
  2. 24M. Valjent 6.6
  3. 21Raíllo 7.3
  4. 6Copete ▼ 64' 6.9
  5. 15Pablo Maffeo 6.3
  6. 4Ruíz de Galarreta ▼ 90' 7.3
  7. 12I. Baba ▼ 61' 6.3
  8. 3B. Cufré 6.9
  9. 10Antonio Sánchez ▼ 61' 7.0
  10. 19Lee Kang-In ▼ 90' 7.2
  11. 7V. Muriqi 6.0

Dự bị 12

  1. 8C. Grenier ▲ 61' 7.0
  2. 23A. Ndiaye ▲ 61' 6.9
  3. 22Ángel ▲ 64' 6.3
  4. 16R. Battaglia ▲ 90'
  5. 14Dani Rodríguez ▲ 90'
  6. 5F. Russo
  7. 2M. Nastasić
  8. 31Leo Román
  9. 29Josep Gayá
  10. 11L. Junior
  11. 20G. González
  12. 9Abdón Prats

Thống kê

145
751
42%Kiểm soát bóng58%
7Dứt điểm11
2Trúng đích4
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
5Phạt góc7
2Việt vị5
12Phạm lỗi17
4Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
319Chuyền bóng438
243Chuyền chính xác372
76%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu50
47Ghi được59
80Thủng lưới50
0.94Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu