R.C.D. Mallorca
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Elche CF

R.C.D. Mallorca vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-1 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 4, Elche CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DDLLL Elche CF
  1. -5' Jaume Costa
  2. 11' Randy Nteka
  3. 39' José Ángel Carmona
  4. HT0-0
  5. 46' Tete Morente José Ángel Carmona
  6. 49' Antonio Raíllo
  7. 59' Abdón Prats T. Kadewere
  8. 60' E. Ponce R. Nteka
  9. 65' José Copete
  10. 65' Lucas Boyé
  11. 67' Raúl Guti Fidel
  12. 74' Diego González Gonzalo Verdú
  13. 77' Vedat Muriqi
  14. 83' L. Augustinsson Jaume Costa
  15. 83' A. Ndiaye Dani Rodríguez
  16. 85' Antonio Sánchez Lee Kang-In
  17. 88' 0-1 L. Boyé · Gumbau
  18. 90'+8 Vedat Muriqi
  19. FT0-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 7.6
  2. 15Pablo Maffeo 7.3
  3. 24M. Valjent 7.2
  4. 21Raíllo 6.6
  5. 6Copete 6.9
  6. 18Jaume Costa ▼ 83' 6.9
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 83' 6.9
  8. 4Ruíz de Galarreta 7.0
  9. 19Lee Kang-In ▼ 85' 7.3
  10. 17T. Kadewere ▼ 59' 7.2
  11. 7V. Muriqi 7.0

Dự bị 12

  1. 9Abdón Prats ▲ 59' 6.9
  2. 3L. Augustinsson ▲ 83' 6.2
  3. 23A. Ndiaye ▲ 83' 6.3
  4. 10Antonio Sánchez ▲ 85' 6.2
  5. 20G. González
  6. 13D. Greif
  7. 12I. Baba
  8. 16R. Battaglia
  9. 11Manu Morlanes
  10. 8C. Grenier
  11. 22Ángel
  12. 2M. Nastasić
Elche CF Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Pablo Machín
  1. 13Edgar Badia 7.7
  2. 14H. Palacios 7.2
  3. 5Gonzalo Verdú ▼ 74' 7.2
  4. 6Bigas 7.2
  5. 21Omar Mascarell 7.5
  6. 40José Ángel Carmona ▼ 46' 6.3
  7. 16Fidel ▼ 67' 6.6
  8. 20Gumbau 8.0
  9. 23Clerc 6.5
  10. 18R. Nteka ▼ 60' 6.9
  11. 9L. Boyé 7.3

Dự bị 10

  1. 11Tete Morente ▲ 46' 6.3
  2. 19E. Ponce ▲ 60' 6.3
  3. 8Raúl Guti ▲ 67' 6.7
  4. 4Diego González ▲ 74' 6.7
  5. 2L. Blanco
  6. 28Jesús López
  7. 17Josan
  8. 1A. Werner
  9. 22N. Fernández Mercau
  10. 24Pol Lirola

Thống kê

046
730
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm15
3Trúng đích6
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
6Phạt góc7
3Việt vị1
17Phạm lỗi14
4Thẻ vàng3
5Cứu thua3
448Chuyền bóng365
348Chuyền chính xác271
78%Chính xác chuyền74%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu50
59Ghi được47
50Thủng lưới80
1.18Bàn thắng mỗi trận0.94
20Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu