Elche CF vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-1 R.C.D. Mallorca tại Segunda División, 16 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 4, hòa 4, R.C.D. Mallorca thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Trọng tài
- Luis Mario Milla Alvendiz
- Phong độ
- DDLLL Elche CF
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 24' Neyder Lozano
- 25' Raillo
- 27' Salvador Ruiz
- 38' 0-1 Abdón Prats · J. Lago
- HT0-1
- 53' S. Kaba · Nino 1-1
- 54' Abdón Prats
- 56' ▲ Juan Cruz ▼ Manu
- 58' ▲ Dani Provencio ▼ Javi Flores
- 59' Pedraza
- 63' ▲ Carlos Castro ▼ Dani Rodríguez
- 64' ▲ Ferrán Giner ▼ Ariday Cabrera
- 79' ▲ Benja ▼ Nino
- 80' Abdón Prats
- 80' Abdón Prats
- 84' ▲ M. Valjent ▼ Salva Ruiz
- FT1-1
Đội hình
- 1José Juan 6.5
- 3Manu ▼ 56' 6.9
- 24A. González 6.6
- 5Gonzalo Verdú 7.3
- 4N. Lozano 6.9
- 21Javi Flores ▼ 58' 6.9
- 6Manuel Sánchez 6.6
- 11Iván Sánchez 7.2
- 22Borja Giner 7.1
- 7Nino ⇢ ▼ 79' 7.2
- 18S. Kaba ⚽ 7.6
Dự bị 7
- 23Juan Cruz ▲ 56' 6.9
- 8Dani Provencio ▲ 58' 6.7
- 9Benja ▲ 79' 6.5
- 2Tekio
- 10Gonzalo Villar
- 17Josán Fernández
- 28F. Uzoho
- 1Manolo Reina 7.1
- 5Xisco Campos 7.1
- 17Salva Ruiz ▼ 84' 6.5
- 21Antonio Raillo 6.7
- 15Fran Gámez 7.4
- 8Salva Sevilla 6.8
- 6Marc Pedraza 6.7
- 14Dani Rodríguez ▼ 63' 7.0
- 11J. Lago ⇢ 6.8
- 7Ariday Cabrera ▼ 64' 6.3
- 9Abdón Prats ⚽ 7.1
Dự bị 7
- 16Carlos Castro ▲ 63' 6.6
- 23Ferrán Giner ▲ 64' 6.9
- 24M. Valjent ▲ 84' 6.6
- 10Álex López
- 25Miquel Parera
- 28I. Mohammed
- 30P. Estupiñán
Thống kê
01⚑9
⚑551
55%Kiểm soát bóng45%
28Dứt điểm5
6Trúng đích3
9Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm3
14Sút ngoài vòng cấm2
13Bị chặn0
9Phạt góc5
0Việt vị1
13Phạm lỗi17
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
360Chuyền bóng307
285Chuyền chính xác225
79%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 59 - 35 | +24 | 87 | |
| 2 | 42 | 52 - 28 | +24 | 79 | |
| 3 | 42 | 51 - 31 | +20 | 74 | |
| 4 | 42 | 54 - 38 | +16 | 71 | |
| 5 | 42 | 53 - 37 | +16 | 69 | |
| 6 | 42 | 50 - 32 | +18 | 68 | |
| 7 | 42 | 53 - 36 | +17 | 64 | |
| 8 | 42 | 48 - 48 | 0 | 63 | |
| 9 | 42 | 43 - 38 | +5 | 61 | |
| 10 | 42 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 11 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 12 | 42 | 48 - 50 | -2 | 54 | |
| 13 | 42 | 43 - 47 | -4 | 53 | |
| 14 | 42 | 36 - 42 | -6 | 52 | |
| 15 | 42 | 49 - 51 | -2 | 51 | |
| 16 | 42 | 40 - 50 | -10 | 50 | |
| 17 | 42 | 44 - 50 | -6 | 49 | |
| 18 | 42 | 43 - 51 | -8 | 47 | |
| 19 | 42 | 46 - 61 | -15 | 45 | |
| 20 | 42 | 30 - 63 | -33 | 36 | |
| 21 | 42 | 48 - 79 | -31 | 34 | |
| 22 | 42 | 16 - 48 | -32 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu47
52Ghi được58
57Thủng lưới42
1.18Bàn thắng mỗi trận1.23
13Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai34