Real Sociedad
3 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Valencia

Real Sociedad vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 3-4 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 4, Valencia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LDLLL Valencia
  1. 3' A. Munoz · A. Elustondo 1-0
  2. 8' 1-1 J. Guerra · D. Lopez
  3. 22' 1-2 H. Duro · E. Comert
  4. 25' Arsen Zakharyan
  5. HT1-2
  6. 57' L. Sucic B. Mendez
  7. 57' M. Oyarzabal A. Zakharyan
  8. 57' S. Gomez A. Munoz
  9. 60' C. Tarregaphản lưới 2-2
  10. 63' O. Oskarsson · M. Oyarzabal 3-2
  11. 70' Eray Cömert
  12. 73' U. Sadiq H. Duro
  13. 73' T. Rendall F. Ugrinic
  14. 74' Pepelu D. Lopez
  15. 74' L. Ramazani L. Rioja
  16. 79' G. Guedes O. Oskarsson
  17. 83' A. Almeida U. Nunez
  18. 84' J. Aramburu A. Elustondo
  19. 86' Beñat Turrientes
  20. 88' Jon Martin
  21. 88' Igor Zubeldia
  22. 89' 3-3 G. Rodriguez · A. Almeida
  23. 90' 3-4 J. Guerra · T. Rendall
  24. FT3-4

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pellegrino Matarazzo
  1. 1A. Remiro 5.6
  2. 6A. Elustondo ▼ 84' 5.9
  3. 31J. Martin 6.0
  4. 5I. Zubeldia 6.9
  5. 3A. Munoz ▼ 57' 6.9
  6. 8B. Turrientes 6.2
  7. 18C. Soler 6.3
  8. 15P. Marin 6.5
  9. 23B. Mendez ▼ 57' 7.2
  10. 21A. Zakharyan ▼ 57' 6.7
  11. 9O. Oskarsson ▼ 79' 8.0

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 11G. Guedes ▲ 79' 6.7
  3. 24L. Sucic ▲ 57' 6.3
  4. 2J. Aramburu ▲ 84' 6.3
  5. 38L. Beitia
  6. 42G. Carrera
  7. 12Y. Herrera
  8. 10M. Oyarzabal ▲ 57' 7.2
  9. 17S. Gomez ▲ 57' 7.0
  10. 14T. Kubo
  11. 22Wesley
  12. 46I. Aguirre
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 6.0
  2. 4U. Nunez ▼ 83' 6.2
  3. 5C. Tarrega 5.5
  4. 24E. Comert 5.3
  5. 21J. Vazquez 6.6
  6. 11L. Rioja ▼ 74' 6.2
  7. 23F. Ugrinic ▼ 73' 6.3
  8. 2G. Rodriguez 8.5
  9. 16D. Lopez ▼ 74' 6.6
  10. 8J. Guerra ⚽2 9.2
  11. 9H. Duro ▼ 73' 6.6

Dự bị 12

  1. 13C. Rivero
  2. 25J. Agirrezabala
  3. 22B. Santamaria
  4. 6U. Sadiq ▲ 73' 6.5
  5. 12T. Rendall ▲ 73' 7.0
  6. 19D. Raba
  7. 18Pepelu ▲ 74' 6.6
  8. 17L. Ramazani ▲ 74' 6.7
  9. 10A. Almeida ▲ 83' 7.0
  10. 26Rubo
  11. 27D. Otorbi
  12. 36M. Navarro

Thống kê

043
201
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm13
3Trúng đích6
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
3Phạt góc2
5Việt vị3
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
-1.34Bàn thắng ngăn chặn-1.34
487Chuyền bóng408
407Chuyền chính xác317
84%Chính xác chuyền78%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu42
66Ghi được50
64Thủng lưới59
1.53Bàn thắng mỗi trận1.19
5Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu