Valencia
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Sociedad

Valencia vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-0 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 4, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
José Sánchez
Phong độ
LDLLL Valencia
LLWDW Real Sociedad
  1. 26' Cristhian Mosquera
  2. 31' Martín Zubimendi
  3. 37' Ilaix Moriba
  4. HT0-0
  5. 46' Carlos Soler Cristhian Mosquera
  6. 50' Igor Zubeldia
  7. 64' Elustondo Zubeldía
  8. 64' A. Isak A. Sørloth
  9. 70' Gonçalo Guedes Ilaix Moriba
  10. 70' U. Račić E. Cömert
  11. 73' David Silva Rafinha
  12. 73' A. Januzaj Portu
  13. 79' Hugo Guillamón
  14. 80' Hugo Duro Y. Musah
  15. 81' Marcos André M. Gómez
  16. 89' Uroš Račić
  17. 90'+1 Zaldúa Gorosabel
  18. FT0-0

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: José Bordalás
  1. 28G. Mamardashvili 7.5
  2. 20D. Foulquier 6.6
  3. 14José Gayà 7.3
  4. 24E. Cömert ▼ 70' 6.9
  5. 2Thierry Correia 6.9
  6. 6Hugo Guillamón 6.7
  7. 37Cristhian Mosquera ▼ 46' 6.2
  8. 4Y. Musah ▼ 80' 6.9
  9. 23Ilaix Moriba ▼ 70' 6.9
  10. 9M. Gómez ▼ 81' 6.9
  11. 21Bryan Gil 7.5

Dự bị 12

  1. 10Carlos Soler ▲ 46' 7.2
  2. 7Gonçalo Guedes ▲ 70' 6.9
  3. 8U. Račić ▲ 70' 6.2
  4. 19Hugo Duro ▲ 80' 6.7
  5. 22Marcos André ▲ 81' 6.9
  6. 32Jesús Vázquez
  7. 18K. Koindredi
  8. 11Hélder Costa
  9. 17D. Cheryshev
  10. 3Toni Lato
  11. 39Rubo Iranzo
  12. 1Jaume Doménech
Real Sociedad Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.3
  2. 15Diego Rico 7.0
  3. 18Gorosabel ▼ 90' 6.5
  4. 24R. Le Normand 7.3
  5. 17Rafinha ▼ 73' 7.2
  6. 8Mikel Merino 7.0
  7. 5Zubeldía ▼ 64' 6.9
  8. 3Martín Zubimendi 7.0
  9. 7Portu ▼ 73' 6.3
  10. 23A. Sørloth ▼ 64' 6.3
  11. 10Mikel Oyarzabal 7.5

Dự bị 12

  1. 6Elustondo ▲ 64' 6.6
  2. 19A. Isak ▲ 64' 6.3
  3. 21David Silva ▲ 73' 6.3
  4. 11A. Januzaj ▲ 73' 6.3
  5. 2Zaldúa ▲ 90' 6.3
  6. 12Aihen Muñoz
  7. 16Guevara
  8. 37N. Djouahra
  9. 13M. Ryan
  10. 14Jon Guridi
  11. 26Jon Pacheco
  12. 4Illarramendi

Thống kê

049
920
40%Kiểm soát bóng60%
14Dứt điểm8
3Trúng đích2
9Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
9Phạt góc9
4Việt vị5
17Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
2Cứu thua3
229Chuyền bóng364
151Chuyền chính xác284
66%Chính xác chuyền78%

So sánh

53Trận đấu58
73Ghi được82
66Thủng lưới63
1.38Bàn thắng mỗi trận1.41
18Giữ sạch lưới25
27Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu