Valencia
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Sociedad

Valencia vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 4, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
LLWDW Real Sociedad
  1. 14' Urko González
  2. 25' Jon Pacheco
  3. 32' 0-1 Carlos Fernández · Kieran Tierney
  4. 42' Selim Amallah
  5. 45'+3 Javier Guerra
  6. 45' Selim Amallah
  7. 45' Selim Amallah
  8. 45'+2 Hamari Traore
  9. HT0-1
  10. 46' Cristhian Mosquera Thierry Correia
  11. 46' Álvaro Odriozola Hamari Traore
  12. 46' Martín Zubimendi Urko González
  13. 55' André Almeida Fran Pérez
  14. 55' Gabriel Paulista José Luis Gayà
  15. 61' Brais Méndez Beñat Turrientes
  16. 61' Igor Zubeldia Jon Pacheco
  17. 62' Carlos Fernández
  18. 68' Brais Méndez
  19. 72' Aihen Muñoz Kieran Tierney
  20. 74' Roman Yaremchuk Diego Lopez
  21. 79' Cristhian Mosquera
  22. 81' Mikel Merino
  23. 89' Igor Zubeldia
  24. FT0-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili 6.3
  2. 12Thierry Correia ▼ 46' 6.5
  3. 4Mouctar Diakhaby 6.9
  4. 15Cenk Özkaçar 6.6
  5. 14José Luis Gayà ▼ 55' 6.3
  6. 18Pepelu 7.5
  7. 8Javier Guerra 7.2
  8. 23Fran Pérez ▼ 55' 6.2
  9. 19Selim Amallah 5.7
  10. 16Diego Lopez ▼ 74' 6.7
  11. 9Hugo Duro 6.7

Dự bị 12

  1. 3Cristhian Mosquera ▲ 46' 7.2
  2. 5Gabriel Paulista ▲ 55' 6.3
  3. 10André Almeida ▲ 55' 6.6
  4. 17Roman Yaremchuk ▲ 74' 6.3
  5. 13Cristian Rivero
  6. 1Jaume Doménech
  7. 29César Tárrega
  8. 31Ruben Iranzo Lendinez
  9. 36Mario Dominguez
  10. 6Hugo Guillamón
  11. 27Pablo Gozálbez
  12. 30Hugo González
Real Sociedad Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.3
  2. 18Hamari Traore ▼ 46' 6.6
  3. 6Aritz Elustondo 7.2
  4. 20Jon Pacheco ▼ 61' 6.9
  5. 17Kieran Tierney ▼ 72' 7.6
  6. 8Mikel Merino 6.3
  7. 26Urko González ▼ 46' 6.3
  8. 22Beñat Turrientes ▼ 61' 7.0
  9. 10Mikel Oyarzabal 6.7
  10. 9Carlos Fernández 7.3
  11. 11Mohamed-Ali Cho 6.6

Dự bị 12

  1. 2Álvaro Odriozola ▲ 46' 6.3
  2. 4Martín Zubimendi ▲ 46' 7.0
  3. 5Igor Zubeldia ▲ 61' 6.7
  4. 23Brais Méndez ▲ 61' 6.2
  5. 3Aihen Muñoz ▲ 72' 6.9
  6. 32Unai Marrero
  7. 24Robin Le Normand
  8. 14Takefusa Kubo
  9. 16Jon Ander Olasagasti
  10. 7Ander Barrenetxea
  11. 19Umar Sadiq
  12. 21André Silva

Thống kê

140
270
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm2
2Trúng đích1
4Chệch đích1
3Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
0Phạt góc2
3Việt vị2
14Phạm lỗi17
4Thẻ vàng7
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
354Chuyền bóng604
259Chuyền chính xác514
73%Chính xác chuyền85%
0.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu59
54Ghi được71
57Thủng lưới54
1.13Bàn thắng mỗi trận1.2
18Giữ sạch lưới27
21Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu