Valencia
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Sociedad

Valencia vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 4, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
LLWDW Real Sociedad
  1. 27' José Luis Gayà
  2. 45'+3 Beñat Turrientes
  3. HT0-0
  4. 57' D. Lopez · D. Raba 1-0
  5. 60' 1-1 T. Kubo · B. Mendez
  6. 67' Aihen Muñoz
  7. 67' A. Almeida D. Raba
  8. 68' A. Danjuma H. Duro
  9. 68' A. Elustondo D. Caleta-Car
  10. 68' O. Oskarsson B. Mendez
  11. 80' J. Vazquez J. Gaya
  12. 80' B. Santamaria Pepelu
  13. 80' G. Guedes T. Kubo
  14. 80' U. Gonzalez B. Turrientes
  15. 80' S. Gomez A. Munoz
  16. 87' F. Ugrinic J. Guerra
  17. FT1-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberán Vallet
  1. 25J. Agirrezabala 6.9
  2. 20D. Foulquier 6.9
  3. 5C. Tarrega 7.0
  4. 3J. Copete 6.2
  5. 14J. Gaya ▼ 80' 6.7
  6. 11L. Rioja 6.6
  7. 8J. Guerra ▼ 87' 7.3
  8. 18Pepelu ▼ 80' 7.6
  9. 16D. Lopez 7.0
  10. 19D. Raba ▼ 67' 7.2
  11. 9H. Duro ▼ 68' 6.9

Dự bị 12

  1. 13C. Rivero
  2. 4M. Diakhaby
  3. 7A. Danjuma ▲ 68' 6.9
  4. 10A. Almeida ▲ 67' 6.9
  5. 21J. Vazquez ▲ 80' 6.9
  6. 22B. Santamaria ▲ 80' 6.6
  7. 23F. Ugrinic ▲ 87' 6.3
  8. 24E. Comert
  9. 26Rubo
  10. 33P. Lopez
  11. 27D. Otorbi
  12. 37A. Blazquez
Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergio Francisco Ramos
  1. 1A. Remiro 7.0
  2. 2J. Aramburu 7.3
  3. 5I. Zubeldia 6.9
  4. 16D. Caleta-Car ▼ 68' 6.6
  5. 3A. Munoz ▼ 80' 6.9
  6. 8B. Turrientes ▼ 80' 7.2
  7. 28P. Marin 6.7
  8. 14T. Kubo ▼ 80' 7.9
  9. 23B. Mendez ▼ 68' 6.2
  10. 7A. Barrenetxea 6.6
  11. 10M. Oyarzabal 6.7

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 6A. Elustondo ▲ 68' 6.9
  3. 9O. Oskarsson ▲ 68' 6.3
  4. 11G. Guedes ▲ 80' 6.3
  5. 15U. Gonzalez ▲ 80' 6.6
  6. 17S. Gomez ▲ 80' 6.9
  7. 18H. Traore
  8. 19J. Karrikaburu
  9. 20J. Pacheco
  10. 22M. Goti Lopez
  11. 24L. Sucic
  12. 31J. Martin

Thống kê

018
720
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm13
2Trúng đích3
7Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm7
9Bị chặn3
8Phạt góc7
1Việt vị2
5Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-0.48Bàn thắng ngăn chặn-0.48
395Chuyền bóng340
341Chuyền chính xác294
86%Chính xác chuyền86%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu43
50Ghi được66
59Thủng lưới64
1.19Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới5
18Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu