Rayo Vallecano
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Villarreal

Rayo Vallecano vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 3, hòa 2, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
DDLLL Villarreal
  1. 28' S. Camello · A. Ratiu 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Gonzalez T. Buchanan
  4. 47' Alemao · O. Trejo 2-0
  5. 61' Florian Lejeune
  6. 63' G. Moreno T. Oluwaseyi
  7. 64' T. Partey S. Comesana
  8. 66' P. Diaz O. Trejo
  9. 72' D. Parejo P. Gueye
  10. 73' F. Perez S. Camello
  11. 74' C. Martin Alemao
  12. 77' L. Costa W. Kambwala
  13. 81' Pacha P. Chavarria
  14. 82' Unai López
  15. 82' A. Mumin U. Lopez
  16. 90'+6 Santiago Mouriño
  17. FT2-0

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Inigo Perez
  1. 13A. Batalla 7.7
  2. 2A. Ratiu 8.2
  3. 6P. Ciss 7.6
  4. 24F. Lejeune 8.0
  5. 3P. Chavarria ▼ 81' 7.3
  6. 17U. Lopez ▼ 82' 7.3
  7. 23O. Valentin 7.7
  8. 19J. de Frutos 7.9
  9. 8O. Trejo ▼ 66' 7.9
  10. 10S. Camello ▼ 73' 7.9
  11. 9Alemao ▼ 74' 7.5

Dự bị 12

  1. 1D. Cardenas
  2. 30J. Gil
  3. 15G. Gumbau
  4. 22Pacha ▲ 81' 7.2
  5. 4P. Diaz ▲ 66' 6.3
  6. 14C. Martin ▲ 74' 6.3
  7. 33J. Vertrouwd
  8. 32N. Mendy
  9. 20I. Balliu
  10. 16A. Mumin ▲ 82' 6.9
  11. 11R. Nteka
  12. 21F. Perez ▲ 73' 6.3
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 25A. Tenas 7.3
  2. 15S. Mourino 6.7
  3. 5W. Kambwala ▼ 77' 6.2
  4. 4R. Marin 6.0
  5. 23S. Cardona 6.2
  6. 17T. Buchanan ▼ 46' 6.5
  7. 14S. Comesana ▼ 64' 6.9
  8. 18P. Gueye ▼ 72' 6.7
  9. 20A. Moleiro 5.6
  10. 22A. Perez 6.9
  11. 21T. Oluwaseyi ▼ 63' 6.3

Dự bị 11

  1. 1Luiz Junior
  2. 10D. Parejo ▲ 72' 6.6
  3. 7G. Moreno ▲ 63' 6.9
  4. 19N. Pepe
  5. 2L. Costa ▲ 77' 6.9
  6. 9G. Mikautadze
  7. 16T. Partey ▲ 64' 6.3
  8. 24A. Pedraza
  9. 11A. Gonzalez ▲ 46' 6.5
  10. 3A. Freeman
  11. 6P. Navarro

Thống kê

021
910
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm11
7Trúng đích2
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
1Phạt góc9
1Việt vị0
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua5
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
474Chuyền bóng401
405Chuyền chính xác338
85%Chính xác chuyền84%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu52
79Ghi được86
61Thủng lưới75
1.39Bàn thắng mỗi trận1.65
21Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn30
45Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu