Villarreal
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Rayo Vallecano

Villarreal vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 2-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 5, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
WDDLL Villarreal
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 23' Pau Torres
  2. 32' A. Mandi · Dani Parejo 1-0
  3. 36' Gerard Moreno11m 2-0
  4. 37' Isi Palazón
  5. 37' Alejandro Catena
  6. HT2-0
  7. 58' R. Nteka Ó. Trejo
  8. 61' Fran García
  9. 62' E. Capoue Dani Parejo
  10. 62' S. Chukwueze Yeremi Pino
  11. 63' Alberto Moreno B. Dia
  12. 65' Bebé Isi Palazón
  13. 65' Unai López Santi Comesaña
  14. 78' Moi Gómez Manu Trigueros
  15. 82' Andrés Martín Sergi Guardiola
  16. 82' José Ángel Pozo E. Saveljich
  17. 85' Paco Alcácer Gerard Moreno
  18. FT2-0

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 8.7
  2. 2Mario Gaspar 7.2
  3. 22A. Mandi 8.3
  4. 4Pau Torres 7.7
  5. 10Iborra 6.9
  6. 5Dani Parejo ▼ 62' 7.3
  7. 14Manu Trigueros ▼ 78' 7.2
  8. 24Pedraza 7.0
  9. 21Yeremi Pino ▼ 62' 7.0
  10. 7Gerard Moreno ▼ 85' 7.9
  11. 16B. Dia ▼ 63' 6.6

Dự bị 11

  1. 6E. Capoue ▲ 62' 6.9
  2. 11S. Chukwueze ▲ 62' 6.5
  3. 18Alberto Moreno ▲ 63' 6.7
  4. 23Moi Gómez ▲ 78' 6.9
  5. 9Paco Alcácer ▲ 85' 6.5
  6. 20Rubén Peña
  7. 8J. Foyth
  8. 17Dani Raba
  9. 12P. Estupiñán
  10. 35F. Jörgensen
  11. 3Albiol
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 6.9
  2. 20I. Balliu 7.0
  3. 24E. Saveljich ▼ 82' 6.3
  4. 33Fran García 6.5
  5. 5Catena 6.3
  6. 18Álvaro García 7.3
  7. 23Óscar Valentín 7.3
  8. 6Santi Comesaña ▼ 65' 5.9
  9. 8Ó. Trejo ▼ 58' 6.6
  10. 16Sergi Guardiola ▼ 82' 6.6
  11. 7Isi Palazón ▼ 65' 6.2

Dự bị 12

  1. 9R. Nteka ▲ 58' 6.7
  2. 10Bebé ▲ 65' 6.9
  3. 12Unai López ▲ 65' 7.0
  4. 11Andrés Martín ▲ 82' 6.5
  5. 22José Ángel Pozo ▲ 82' 6.7
  6. 2N. Maraš
  7. 1L. Zidane
  8. 19Kévin Rodrigues
  9. 25I. Arboleda
  10. 32Mario Hernández
  11. 21P. Ciss
  12. 4Mario Suárez

Thống kê

015
630
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm19
5Trúng đích7
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
5Phạt góc6
3Việt vị3
16Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
6Cứu thua3
414Chuyền bóng370
329Chuyền chính xác305
79%Chính xác chuyền82%

So sánh

62Trận đấu50
113Ghi được55
74Thủng lưới62
1.82Bàn thắng mỗi trận1.1
19Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn20
48Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu