Rayo Vallecano vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 3, hòa 2, Villarreal thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- DDLLL Villarreal
- 15' 0-1 Alexander Sørloth · Alejandro Baena
- 16' Kike Pérez · Unai López 1-1
- 18' Álvaro García
- HT1-1
- 56' ▲ Manu Trigueros ▼ Gerard Moreno
- 60' ▲ Sergio Camello ▼ Raúl de Tomás
- 60' ▲ Jorge de Frutos ▼ Isi Palazón
- 62' Alberto Moreno
- 63' Sergio Camello
- 70' ▲ Ismaila Ciss ▼ Unai López
- 70' ▲ Óscar Trejo ▼ Kike Pérez
- 73' Santi Comesaña
- 75' ▲ José Luis Morales ▼ Alejandro Baena
- 76' ▲ Étienne Capoue ▼ Santi Comesaña
- 77' Alberto Moreno
- 77' Alberto Moreno
- 88' ▲ Bebé ▼ Álvaro García
- 89' ▲ Carlos Romero ▼ Yéremy Pino
- FT1-1
Đội hình
- 1Stole Dimitrievski 7.5
- 20Ivan Balliu 7.7
- 5Aridane Hernández 6.6
- 24Florian Lejeune 6.9
- 12Alfonso Espino 6.9
- 17Unai López ⇢ ▼ 70' 7.5
- 23Óscar Valentín 6.9
- 7Isi Palazón ▼ 60' 6.5
- 14Kike Pérez ⚽ ▼ 70' 6.9
- 18Álvaro García ▼ 88' 6.9
- 22Raúl de Tomás ▼ 60' 6.3
Dự bị 12
- 19Jorge de Frutos ▲ 60' 6.9
- 34Sergio Camello ▲ 60' 6.3
- 8Óscar Trejo ▲ 70' 6.9
- 21Ismaila Ciss ▲ 70' 7.3
- 10Bebé ▲ 88' 6.6
- 13Dani Cárdenas
- 3Josep Chavarría
- 4Martín Pascual
- 2Andrei Rațiu
- 16Abdul Mumin
- 29Diego Mendez
- 6José Pozo
- 13Filip Jörgensen 7.9
- 8Juan Foyth 7.2
- 3Raúl Albiol 7.3
- 23Aïssa Mandi 7.7
- 18Alberto Moreno 6.5
- 21Yéremy Pino ▼ 89' 6.7
- 10Dani Parejo 7.3
- 4Santi Comesaña ▼ 76' 6.6
- 16Alejandro Baena ⇢ ▼ 75' 7.2
- 7Gerard Moreno ▼ 56' 6.9
- 11Alexander Sørloth ⚽ 7.3
Dự bị 10
- 14Manu Trigueros ▲ 56' 7.0
- 15José Luis Morales ▲ 75' 7.0
- 6Étienne Capoue ▲ 76' 6.9
- 37Carlos Romero ▲ 89'
- 1Pepe Reina
- 2Matteo Gabbia
- 17Kiko Femenía
- 20Ramón Terrats
- 27Ilias Akhomach
- 9Ben Brereton Díaz
Thống kê
02⚑2
⚑831
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm13
6Trúng đích6
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
2Phạt góc8
6Việt vị2
20Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua5
326Chuyền bóng474
256Chuyền chính xác406
79%Chính xác chuyền86%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu57
48Ghi được92
59Thủng lưới100
1Bàn thắng mỗi trận1.61
17Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn38
26Hiệp hai56