Rayo Vallecano
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

Rayo Vallecano vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 3, hòa 2, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
Javier Iglesias
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
DDLLL Villarreal
  1. 40' Dani Parejo
  2. HT0-0
  3. 56' Raúl de Tomás · Pep Chavarría 1-0
  4. 59' Alfonso Pedraza
  5. 61' G. Lo Celso Ramón Terrats
  6. 61' Gerard Moreno S. Chukwueze
  7. 63' Isi Palazón · Santi Comesaña 2-0
  8. 65' Óscar Valentín
  9. 68' Raúl de Tomás
  10. 70' Giovani Lo Celso
  11. 71' É. Capoue Álex Baena
  12. 72' Unai López Pep Chavarría
  13. 72' Sergio Camello Raúl de Tomás
  14. 79' Salvi Isi Palazón
  15. 83' 2-1 G. Lo Celso · Pedraza
  16. 85' P. Ciss Santi Comesaña
  17. 85' R. Falcao Álvaro García
  18. 90'+4 Alejandro Catena
  19. 90'+4 Nicolas Jackson
  20. FT2-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1S. Dimitrievski 6.5
  2. 20I. Balliu 6.7
  3. 16A. Mumin 6.3
  4. 5Catena 6.7
  5. 3Fran García 6.3
  6. 6Santi Comesaña ▼ 85' 7.2
  7. 23Óscar Valentín 7.2
  8. 7Isi Palazón ▼ 79' 8.2
  9. 18Álvaro García ▼ 85' 7.0
  10. 15Pep Chavarría ▼ 72' 7.2
  11. 25Raúl de Tomás ▼ 72' 7.2

Dự bị 12

  1. 17Unai López ▲ 72' 6.6
  2. 34Sergio Camello ▲ 72' 6.3
  3. 14Salvi ▲ 79' 6.5
  4. 21P. Ciss ▲ 85' 6.3
  5. 9R. Falcao ▲ 85' 6.5
  6. 4Mario Suárez
  7. 22José Ángel Pozo
  8. 12Andrés Martín
  9. 2Mario Hernández
  10. 30Miguel Ángel Morro
  11. 24E. Saveljich
  12. 19F. Lejeune
Villarreal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Quique Setién
  1. 1Pepe Reina 6.5
  2. 8J. Foyth 6.9
  3. 23A. Mandi 6.3
  4. 4Pau Torres 6.9
  5. 24Pedraza 7.0
  6. 10Dani Parejo 6.9
  7. 39Ramón Terrats ▼ 61' 6.6
  8. 11S. Chukwueze ▼ 61' 5.9
  9. 16Álex Baena ▼ 71' 6.0
  10. 21Yeremy Pino 7.0
  11. 15N. Jackson 6.2

Dự bị 11

  1. 17G. Lo Celso ▲ 61' 6.9
  2. 7Gerard Moreno ▲ 61' 6.9
  3. 6É. Capoue ▲ 71' 6.5
  4. 18Alberto Moreno
  5. 12J. Mojica
  6. 43Jorge Pascual
  7. 14Manu Trigueros
  8. 2Kiko Femenía
  9. 40H. Hassan
  10. 31Iker Álvarez
  11. 5Jorge Cuenca

Thống kê

034
640
31%Kiểm soát bóng69%
15Dứt điểm7
4Trúng đích2
10Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
4Phạt góc6
9Việt vị1
9Phạm lỗi9
3Thẻ vàng4
1Cứu thua2
235Chuyền bóng557
167Chuyền chính xác464
71%Chính xác chuyền83%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43

So sánh

52Trận đấu64
59Ghi được123
70Thủng lưới72
1.13Bàn thắng mỗi trận1.92
13Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn36
35Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu