Rayo Vallecano
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

Rayo Vallecano vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 0-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 2, Villarreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WDDLL Villarreal
  1. 14' Adri Embarba Isi Palazón
  2. 41' Jorge de Frutos
  3. 42' Jorge de Frutos
  4. 44' Thierno Barry
  5. HT0-0
  6. 55' Yéremy Pino
  7. 62' N. Pépé Yeremy Pino
  8. 62' Dani Parejo P. Gueye
  9. 66' 0-1 Ayoze Pérez · Álex Baena
  10. 73' Sergi Guardiola Randy Nteka
  11. 73' Gerard Gumbau P. Ciss
  12. 78' Andrei Rațiu
  13. 80' T. Buchanan T. Barry
  14. 87' Ó. Trejo Pedro Díaz
  15. 87' E. Eto'o Álvaro García
  16. 90'+5 Dani Parejo
  17. 90'+1 Diego Conde
  18. 90'+2 Alfonso Pedraza Álex Baena
  19. FT0-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla 7.7
  2. 2A. Rațiu 6.3
  3. 24F. Lejeune 6.7
  4. 16A. Mumin 6.9
  5. 3Pep Chavarría 6.6
  6. 4Pedro Díaz ▼ 87' 7.2
  7. 6P. Ciss ▼ 73' 7.0
  8. 19Jorge de Frutos 5.7
  9. 7Isi Palazón ▼ 14' 6.3
  10. 18Álvaro García ▼ 87' 7.2
  11. 11Randy Nteka ▼ 73' 6.9

Dự bị 12

  1. 21Adri Embarba ▲ 14' 6.6
  2. 12Sergi Guardiola ▲ 73' 6.9
  3. 15Gerard Gumbau ▲ 73' 7.0
  4. 8Ó. Trejo ▲ 87' 6.9
  5. 28E. Eto'o ▲ 87' 6.5
  6. 27Pelayo Fernández
  7. 5Aridane Hernández
  8. 26Marco de las Sías
  9. 20I. Balliu
  10. 23Óscar Valentín
  11. 22A. Espino
  12. 1Dani Cárdenas
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 13Diego Conde 8.2
  2. 8J. Foyth 8.0
  3. 5W. Kambwala 7.2
  4. 2Logan Costa 6.9
  5. 23Sergi Cardona 7.9
  6. 21Yeremy Pino ▼ 62' 6.7
  7. 14Santi Comesaña 6.9
  8. 18P. Gueye ▼ 62' 6.6
  9. 16Álex Baena ▼ 90' 7.5
  10. 22Ayoze Pérez 7.3
  11. 15T. Barry ▼ 80' 6.9

Dự bị 9

  1. 19N. Pépé ▲ 62' 7.0
  2. 10Dani Parejo ▲ 62' 6.9
  3. 9T. Buchanan ▲ 80' 6.2
  4. 24Alfonso Pedraza ▲ 90'
  5. 6Denis Suárez
  6. 3Raúl Albiol
  7. 1Luíz Júnior
  8. 26Pau Navarro
  9. 4E. Bailly

Thống kê

113
540
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm10
5Trúng đích5
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
3Phạt góc5
15Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua5
0.80Bàn thắng ngăn chặn0.80
414Chuyền bóng396
339Chuyền chính xác309
82%Chính xác chuyền78%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu47
57Ghi được85
62Thủng lưới68
1.19Bàn thắng mỗi trận1.81
12Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn32
29Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu