Rayo Vallecano
1 : 5
FT · Hiệp một 1:4
·
Villarreal

Rayo Vallecano vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-5 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 3, hòa 2, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
DDLLL Villarreal
  1. 3' 0-1 Pedraza · Dani Parejo
  2. 21' Sergi Guardiola 1-1
  3. 27' 1-2 J. Foyth · Pau Torres
  4. 30' Nikola Maraš
  5. 38' 1-3 Paco Alcácer · Pedraza
  6. 45'+2 Álvaro García
  7. 45'+2 Santi Comesaña
  8. 45'+1 1-4 Pau Torres · Dani Parejo
  9. HT1-4
  10. 46' N. Jackson G. Lo Celso
  11. 59' R. Falcao Sergi Guardiola
  12. 59' M. Sylla Bebé
  13. 59' R. Nteka N. Maraš
  14. 61' Gerónimo Rulli
  15. 64' Alejandro Catena
  16. 66' B. Dia Paco Alcácer
  17. 66' A. Mandi Pau Torres
  18. 73' Mario Gaspar J. Foyth
  19. 76' Unai López
  20. 77' Mamadou Sylla
  21. 81' Iborra E. Capoue
  22. 82' Raúl Albiol
  23. 89' Kévin Rodrigues Santi Comesaña
  24. 89' 1-5 Pedraza · B. Dia
  25. 90' Alejandro Asensio Álvaro García
  26. FT1-5

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 5.7
  2. 20I. Balliu 5.9
  3. 2N. Maraš ▼ 59' 6.0
  4. 33Fran García 5.6
  5. 5Catena 6.0
  6. 12Unai López 7.3
  7. 18Álvaro García ▼ 90' 7.0
  8. 23Óscar Valentín 6.9
  9. 6Santi Comesaña ▼ 89' 5.9
  10. 10Bebé ▼ 59' 6.0
  11. 16Sergi Guardiola ▼ 59' 7.3

Dự bị 10

  1. 3R. Falcao ▲ 59' 6.6
  2. 11M. Sylla ▲ 59' 6.6
  3. 9R. Nteka ▲ 59' 6.9
  4. 19Kévin Rodrigues ▲ 89'
  5. 34Alejandro Asensio ▲ 90'
  6. 8Ó. Trejo
  7. 4Mario Suárez
  8. 32Mario Hernández
  9. 1L. Zidane
  10. 24E. Saveljich
Villarreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 6.7
  2. 3Albiol 6.2
  3. 4Pau Torres ▼ 66' 8.7
  4. 8J. Foyth ▼ 73' 7.2
  5. 6E. Capoue ▼ 81' 7.0
  6. 5Dani Parejo ⇢2 7.9
  7. 14Manu Trigueros 7.3
  8. 17G. Lo Celso ▼ 46' 6.9
  9. 24Pedraza ⚽2 9.3
  10. 9Paco Alcácer ▼ 66' 7.2
  11. 11S. Chukwueze 6.2

Dự bị 10

  1. 26N. Jackson ▲ 46' 6.6
  2. 16B. Dia ▲ 66' 6.9
  3. 22A. Mandi ▲ 66' 6.5
  4. 2Mario Gaspar ▲ 73' 6.2
  5. 10Iborra ▲ 81' 6.6
  6. 12P. Estupiñán
  7. 1Asenjo
  8. 31Iker Álvarez
  9. 19F. Coquelin
  10. 23Moi Gómez

Thống kê

059
320
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm11
3Trúng đích8
6Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn0
9Phạt góc3
3Việt vị1
13Phạm lỗi10
5Thẻ vàng2
3Cứu thua2
421Chuyền bóng341
359Chuyền chính xác281
85%Chính xác chuyền82%

So sánh

50Trận đấu62
55Ghi được113
62Thủng lưới74
1.1Bàn thắng mỗi trận1.82
13Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn33
27Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu