Valencia
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Atlético Madrid

Valencia vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-2 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 1, Atlético Madrid thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
WWDWL Atlético Madrid
  1. 29' Thiago Almada
  2. HT0-0
  3. 52' Rodrigo Mendoza
  4. 59' D. Lopez L. Rioja
  5. 59' H. Duro F. Ugrinic
  6. 61' Obed Vargas
  7. 63' I. Luque R. Belaid
  8. 63' M. Cubo J. Morcillo
  9. 67' César Tárrega
  10. 73' A. Danjuma L. Ramazani
  11. 73' J. Vazquez J. Gaya
  12. 73' Koke T. Almada
  13. 73' A. Griezmann R. Mendoza
  14. 74' 0-1 I. Luque · O. Vargas
  15. 82' D. Raba Renzo Saravia
  16. 82' 0-2 M. Cubo · A. Griezmann
  17. 83' Miguel Cubo
  18. 90'+7 A. Puric J. Bonar
  19. FT0-2

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 6.6
  2. 20Renzo Saravia ▼ 82' 6.2
  3. 5C. Tarrega 6.9
  4. 18Pepelu 6.9
  5. 14J. Gaya ▼ 73' 7.5
  6. 11L. Rioja ▼ 59' 6.7
  7. 8J. Guerra 6.9
  8. 2G. Rodriguez 7.2
  9. 23F. Ugrinic ▼ 59' 6.9
  10. 17L. Ramazani ▼ 73' 6.5
  11. 6U. Sadiq 6.2

Dự bị 12

  1. 13C. Rivero
  2. 22B. Santamaria
  3. 4U. Nunez
  4. 7A. Danjuma ▲ 73' 6.6
  5. 19D. Raba ▲ 82' 6.6
  6. 24E. Comert
  7. 16D. Lopez ▲ 59' 6.9
  8. 29L. Nunez
  9. 9H. Duro ▲ 59' 6.2
  10. 10A. Almeida
  11. 21J. Vazquez ▲ 73' 6.2
  12. 26Rubo
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Diego Simeone
  1. 1J. Musso 6.6
  2. 32J. Bonar ▼ 90' 6.9
  3. 24R. Le Normand 7.2
  4. 15C. Lenglet 7.3
  5. 34J. Diaz 6.9
  6. 16N. Molina 7.3
  7. 4R. Mendoza ▼ 73' 7.2
  8. 47J. Morcillo ▼ 63' 6.9
  9. 21O. Vargas 7.3
  10. 11T. Almada ▼ 73' 6.9
  11. 29R. Belaid ▼ 63' 6.0

Dự bị 11

  1. 13J. Oblak
  2. 6Koke ▲ 73' 6.9
  3. 3M. Ruggeri
  4. 40A. Puric ▲ 90'
  5. 7A. Griezmann ▲ 73' 6.3
  6. 10A. Baena
  7. 5J. Cardoso
  8. 18M. Pubill
  9. 30D. Martinez
  10. 37I. Luque ▲ 63' 7.3
  11. 61M. Cubo ▲ 63' 7.2

Thống kê

011
730
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm20
0Trúng đích5
7Chệch đích11
8Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn4
1Phạt góc7
4Việt vị4
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
3Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
469Chuyền bóng425
392Chuyền chính xác353
84%Chính xác chuyền83%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu57
50Ghi được100
59Thủng lưới75
1.19Bàn thắng mỗi trận1.75
11Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu