Atlético Madrid
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

Atlético Madrid vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 2-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 8, hòa 1, Valencia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
LDLLL Valencia
  1. 17' Koke 1-0
  2. 32' Marc Pubill
  3. 37' Pepelu
  4. 42' Alexander Sørloth
  5. HT1-0
  6. 46' R. Le Normand N. Molina
  7. 55' L. Beltran D. Lopez
  8. 59' C. Gallagher N. Gonzalez
  9. 59' A. Griezmann J. Alvarez
  10. 59' T. Almada P. Barrios
  11. 63' 1-1 L. Beltran · A. Almeida
  12. 71' B. Santamaria E. Comert
  13. 72' J. Guerra F. Ugrinic
  14. 74' A. Griezmann · M. Pubill 2-1
  15. 78' Alexander Sørloth
  16. 82' J. Gaya J. Vazquez
  17. 82' L. Ramazani Pepelu
  18. 88' Hugo Duro
  19. 90' Thiago Almada
  20. FT2-1

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Diego Simeone
  1. 13J. Oblak 6.3
  2. 16N. Molina ▼ 46' 7.0
  3. 18M. Pubill 7.7
  4. 17D. Hancko 6.6
  5. 3M. Ruggeri 7.3
  6. 20G. Simeone 6.5
  7. 8P. Barrios ▼ 59' 6.9
  8. 6Koke 8.5
  9. 23N. Gonzalez ▼ 59' 6.6
  10. 9A. Sorloth 6.3
  11. 19J. Alvarez ▼ 59' 6.7

Dự bị 12

  1. 1J. Musso
  2. 4C. Gallagher ▲ 59' 6.9
  3. 5J. Cardoso
  4. 7A. Griezmann ▲ 59' 7.2
  5. 11T. Almada ▲ 59' 6.5
  6. 12C. Martin
  7. 15C. Lenglet
  8. 21J. Galan
  9. 22G. Raspadori
  10. 24R. Le Normand ▲ 46' 6.3
  11. 30D. Martinez
  12. 32J. Bonar
Valencia Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 25J. Agirrezabala 6.5
  2. 20D. Foulquier 6.2
  3. 24E. Comert ▼ 71' 6.5
  4. 3J. Copete 7.2
  5. 12T. Correia 6.0
  6. 23F. Ugrinic ▼ 72' 6.2
  7. 18Pepelu ▼ 82' 6.6
  8. 10A. Almeida 6.9
  9. 21J. Vazquez ▼ 82' 7.0
  10. 9H. Duro 6.3
  11. 16D. Lopez ▼ 55' 6.5

Dự bị 12

  1. 1S. Dimitrievski
  2. 7A. Danjuma
  3. 8J. Guerra ▲ 72' 6.2
  4. 14J. Gaya ▲ 82' 7.0
  5. 15L. Beltran ▲ 55' 7.7
  6. 17L. Ramazani ▲ 82' 6.7
  7. 19D. Raba
  8. 22B. Santamaria ▲ 71' 6.5
  9. 26Rubo
  10. 27D. Otorbi
  11. 29L. Nunez
  12. 32A. Panach

Thống kê

035
710
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm13
6Trúng đích2
2Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
5Phạt góc7
2Việt vị1
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
0.28Bàn thắng ngăn chặn0.28
447Chuyền bóng516
373Chuyền chính xác438
83%Chính xác chuyền85%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu42
100Ghi được50
75Thủng lưới59
1.75Bàn thắng mỗi trận1.19
16Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn18
53Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu