Valencia
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Atlético Madrid

Valencia vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-1 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 1, Atlético Madrid thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
Guillermo Cuadra
Phong độ
LDLLL Valencia
WWDWL Atlético Madrid
  1. 14' Saúl Ñíguez
  2. 18' Marcos André
  3. 25' Yunus Musah
  4. 27' Reinildo Isnard Mandava
  5. 41' Thierry Correia
  6. 42' Thierry Correia
  7. HT0-0
  8. 46' Y. Carrasco Saúl
  9. 55' João Félix
  10. 64' T. Lemar R. De Paul
  11. 64' A. Griezmann G. Kondogbia
  12. 66' 0-1 A. Griezmann · T. Lemar
  13. 69' Nico González Hugo Guillamón
  14. 69' D. Foulquier Thierry Correia
  15. 74' Fran Pérez Samu Castillejo
  16. 74' M. Gómez Marcos André
  17. 76' Eray Cömert
  18. 81' Diego López Toni Lato
  19. 83' Francisco Perez
  20. 83' Matheus Cunha João Félix
  21. 83' Á. Correa Álvaro Morata
  22. FT0-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Gattuso
  1. 28G. Mamardashvili 7.7
  2. 2Thierry Correia ▼ 69' 6.6
  3. 24E. Cömert 6.9
  4. 12M. Diakhaby 6.6
  5. 3Toni Lato ▼ 81' 7.0
  6. 4Y. Musah 7.3
  7. 6Hugo Guillamón ▼ 69' 6.9
  8. 11Samu Castillejo ▼ 74' 6.9
  9. 10Carlos Soler 6.6
  10. 16Samuel Lino 6.7
  11. 22Marcos André ▼ 74' 6.9

Dự bị 12

  1. 17Nico González ▲ 69' 6.9
  2. 20D. Foulquier ▲ 69' 6.5
  3. 29Fran Pérez ▲ 74' 6.5
  4. 9M. Gómez ▲ 74' 6.2
  5. 40Diego López ▲ 81' 6.3
  6. 26Carlos Manuel
  7. 33Cristhian Mosquera
  8. 15C. Özkaçar
  9. 1Jaume Doménech
  10. 21Manu Vallejo
  11. 18André Almeida
  12. 8U. Račić
Atlético Madrid Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 7.3
  2. 14Marcos Llorente 7.2
  3. 2J. Giménez 7.3
  4. 20A. Witsel 7.2
  5. 23Reinildo 7.3
  6. 17Saúl ▼ 46' 6.9
  7. 5R. De Paul ▼ 64' 7.0
  8. 4G. Kondogbia ▼ 64' 7.2
  9. 6Koke 6.6
  10. 19Álvaro Morata ▼ 83' 6.6
  11. 7João Félix ▼ 83' 7.0

Dự bị 9

  1. 21Y. Carrasco ▲ 46' 6.7
  2. 11T. Lemar ▲ 64' 7.7
  3. 8A. Griezmann ▲ 64' 7.0
  4. 9Matheus Cunha ▲ 83' 6.5
  5. 10Á. Correa ▲ 83' 6.3
  6. 18Felipe
  7. 31Antonio Gomís
  8. 22Hermoso
  9. 1I. Grbić

Thống kê

046
230
71%Kiểm soát bóng29%
12Dứt điểm13
2Trúng đích7
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
6Phạt góc2
1Việt vị7
15Phạm lỗi17
4Thẻ vàng3
6Cứu thua2
583Chuyền bóng245
513Chuyền chính xác180
88%Chính xác chuyền73%

So sánh

51Trận đấu54
67Ghi được99
65Thủng lưới49
1.31Bàn thắng mỗi trận1.83
10Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu