Atlético Madrid
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

Atlético Madrid vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 3-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 8, hòa 1, Valencia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
LDLLL Valencia
  1. 10' César Tárrega
  2. 25' Koke
  3. 32' Hugo Guillamón
  4. 39' C. Gallagher · R. De Paul 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' E. Barrenechea Hugo Guillamón
  7. 54' A. Griezmann · Samuel Lino 2-0
  8. 61' J. Alvarez A. Sørloth
  9. 61' Á. Correa R. De Paul
  10. 67' Rodrigo Riquelme Samuel Lino
  11. 70' Sergi Canós Luis Rioja
  12. 71' Jesús Vázquez D. Foulquier
  13. 76' G. Simeone A. Griezmann
  14. 77' Reinildo César Azpilicueta
  15. 79' Martín Tejón Dani Gómez
  16. 79' Germán Valera Javi Guerra
  17. 90'+4 J. Alvarez 3-0
  18. FT3-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 7.3
  2. 14Marcos Llorente 7.6
  3. 24Robin Le Normand 7.0
  4. 2J. Giménez 7.2
  5. 3César Azpilicueta ▼ 77' 7.0
  6. 12Samuel Lino ▼ 67' 7.5
  7. 5R. De Paul ▼ 61' 7.5
  8. 6Koke 6.5
  9. 4C. Gallagher 7.9
  10. 7A. Griezmann ▼ 76' 8.2
  11. 9A. Sørloth ▼ 61' 6.3

Dự bị 12

  1. 19J. Alvarez ▲ 61' 7.2
  2. 10Á. Correa ▲ 61' 6.9
  3. 17Rodrigo Riquelme ▲ 67' 6.3
  4. 22G. Simeone ▲ 76' 6.9
  5. 23Reinildo ▲ 77' 6.7
  6. 1J. Musso
  7. 31Antonio Gomis
  8. 15C. Lenglet
  9. 20A. Witsel
  10. 29Javi Serrano
  11. 21Javi Galán
  12. 16N. Molina
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25G. Mamardashvili 6.2
  2. 20D. Foulquier ▼ 71' 6.7
  3. 15César Tárrega 6.3
  4. 3Cristhian Mosquera 6.5
  5. 12Thierry Correia 6.3
  6. 16Diego López 6.0
  7. 6Hugo Guillamón ▼ 46' 6.5
  8. 18Pepelu 6.9
  9. 22Luis Rioja ▼ 70' 6.9
  10. 8Javi Guerra ▼ 79' 6.7
  11. 17Dani Gómez ▼ 79' 6.3

Dự bị 9

  1. 5E. Barrenechea ▲ 46' 6.6
  2. 7Sergi Canós ▲ 70' 6.6
  3. 21Jesús Vázquez ▲ 71' 6.2
  4. 32Martín Tejón ▲ 79' 6.3
  5. 30Germán Valera ▲ 79' 6.9
  6. 2M. Caufriez
  7. 13S. Dimitrievski
  8. 42W. Madrigal
  9. 24Yarek Gąsiorowski

Thống kê

017
320
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm5
4Trúng đích1
9Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm2
0Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
7Phạt góc3
1Việt vị2
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
515Chuyền bóng465
438Chuyền chính xác385
85%Chính xác chuyền83%
3.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu49
121Ghi được57
53Thủng lưới67
2.05Bàn thắng mỗi trận1.16
24Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn22
69Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu