Valencia
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Atlético Madrid

Valencia vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Valencia 3-0 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 1, Atlético Madrid thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
WWDWL Atlético Madrid
  1. 5' Hugo Duro 1-0
  2. 23' Mario Hermoso
  3. 34' Hugo Duro · Fran Pérez 2-0
  4. 36' Marcos Llorente
  5. 37' Antoine Griezmann
  6. 44' Javi Galán Thomas Lemar
  7. HT2-0
  8. 46' Nahuel Molina Rodrigo Riquelme
  9. 46' Ángel Correa Stefan Savić
  10. 54' Javier Guerra · Thierry Correia 3-0
  11. 56' Giorgi Mamardashvili
  12. 59' Diego Lopez Noguerol Sergi Canós
  13. 62' José María Giménez Antoine Griezmann
  14. 62' Saúl Ñíguez Mario Hermoso
  15. 70' Selim Amallah André Almeida
  16. 70' Cenk Özkaçar José Luis Gayà
  17. 74' Saúl Ñíguez
  18. 83' Hugo Guillamón Hugo Duro
  19. 83' César Tárrega Thierry Correia
  20. 86' Pablo Barrios
  21. FT3-0

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili 7.7
  2. 12Thierry Correia ▼ 83' 7.3
  3. 3Cristhian Mosquera 7.0
  4. 4Mouctar Diakhaby 7.5
  5. 14José Luis Gayà ▼ 70' 6.9
  6. 18Pepelu 6.6
  7. 8Javier Guerra 7.6
  8. 23Fran Pérez 6.3
  9. 10André Almeida ▼ 70' 7.2
  10. 7Sergi Canós ▼ 59' 7.3
  11. 9Hugo Duro ⚽2 ▼ 83' 8.7

Dự bị 12

  1. 16Diego Lopez Noguerol ▲ 59' 6.3
  2. 15Cenk Özkaçar ▲ 70' 6.6
  3. 19Selim Amallah ▲ 70' 7.2
  4. 29César Tárrega ▲ 83'
  5. 6Hugo Guillamón ▲ 83'
  6. 13Cristian Rivero
  7. 1Jaume Doménech
  8. 21Jesús Vázquez
  9. 31Ruben Iranzo Lendinez
  10. 27Pablo Gozálbez
  11. 36Mario Dominguez
  12. 17Roman Yaremchuk
Atlético Madrid Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13Jan Oblak 6.9
  2. 3César Azpilicueta 7.0
  3. 15Stefan Savić ▼ 46' 6.3
  4. 20Axel Witsel 6.6
  5. 22Mario Hermoso ▼ 62' 6.3
  6. 25Rodrigo Riquelme ▼ 46' 6.2
  7. 14Marcos Llorente 6.9
  8. 24Pablo Barrios 7.3
  9. 11Thomas Lemar ▼ 44' 6.7
  10. 7Antoine Griezmann ▼ 62' 7.0
  11. 19Álvaro Morata 6.9

Dự bị 8

  1. 17Javi Galán ▲ 44' 7.2
  2. 16Nahuel Molina ▲ 46' 6.7
  3. 10Ángel Correa ▲ 46' 6.6
  4. 2José María Giménez ▲ 62' 6.9
  5. 8Saúl Ñíguez ▲ 62' 7.2
  6. 31Antonio Gomis
  7. 1Ivo Grbić
  8. 12Samuel Lino

Thống kê

015
850
37%Kiểm soát bóng63%
12Dứt điểm11
8Trúng đích3
1Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
5Phạt góc8
13Phạm lỗi17
1Thẻ vàng5
3Cứu thua5
329Chuyền bóng541
258Chuyền chính xác458
78%Chính xác chuyền85%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu61
54Ghi được113
57Thủng lưới76
1.13Bàn thắng mỗi trận1.85
18Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn37
28Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu