Valencia
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Valencia vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Valencia 2-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 4, hòa 1, Girona FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
DDLWW Girona FC
  1. 38' Renzo Saravia
  2. 41' Alex Moreno
  3. HT0-0
  4. 50' L. Ramazani · J. Guerra 1-0
  5. 59' U. Sadiq · J. Gaya 2-0
  6. 62' B. Gil C. Echeverri
  7. 62' A. Frances A. Moreno
  8. 62' J. Roca T. Lemar
  9. 63' 2-1 J. Roca · A. Frances
  10. 65' F. Ugrinic J. Guerra
  11. 65' D. Lopez L. Beltran
  12. 69' C. Stuani A. Ounahi
  13. 69' H. Rincon D. Blind
  14. 71' U. Nunez Renzo Saravia
  15. 71' H. Duro U. Sadiq
  16. 85' A. Almeida L. Ramazani
  17. 90'+9 Guido Rodríguez
  18. 90'+2 Cristhian Stuani
  19. FT2-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 7.3
  2. 20Renzo Saravia ▼ 71' 6.6
  3. 5C. Tarrega 6.7
  4. 18Pepelu 7.3
  5. 14J. Gaya 7.0
  6. 11L. Rioja 7.2
  7. 8J. Guerra ▼ 65' 6.6
  8. 2G. Rodriguez 6.6
  9. 17L. Ramazani ▼ 85' 7.9
  10. 15L. Beltran ▼ 65' 6.7
  11. 6U. Sadiq ▼ 71' 6.9

Dự bị 12

  1. 13C. Rivero
  2. 22B. Santamaria
  3. 4U. Nunez ▲ 71' 6.9
  4. 7A. Danjuma
  5. 19D. Raba
  6. 23F. Ugrinic ▲ 65' 8.2
  7. 16D. Lopez ▲ 65' 6.9
  8. 9H. Duro ▲ 71' 6.3
  9. 10A. Almeida ▲ 85' 6.3
  10. 21J. Vazquez
  11. 26Rubo
  12. 27D. Otorbi
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michel
  1. 13P. Gazzaniga 7.2
  2. 4A. Martinez 6.2
  3. 12Vitor Reis 6.9
  4. 17D. Blind ▼ 69' 6.2
  5. 24A. Moreno ▼ 62' 6.2
  6. 23I. Martin 6.3
  7. 20A. Witsel 7.5
  8. 15V. Tsygankov 6.2
  9. 11T. Lemar ▼ 62' 7.0
  10. 18A. Ounahi ▼ 69' 6.6
  11. 14C. Echeverri ▼ 62' 6.3

Dự bị 10

  1. 25V. Krapyvtsov
  2. 1R. Blanco
  3. 7C. Stuani ▲ 69' 6.2
  4. 8F. Beltran
  5. 21B. Gil ▲ 62' 6.9
  6. 5D. Lopez ▲ 65'
  7. 16A. Frances ▲ 62' 8.5
  8. 36R. Artero
  9. 3J. Roca ▲ 62' 7.6
  10. 2H. Rincon ▲ 69' 7.9

Thống kê

024
420
37%Kiểm soát bóng63%
12Dứt điểm7
3Trúng đích4
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
4Phạt góc4
4Việt vị3
22Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-0.36Bàn thắng ngăn chặn-0.36
320Chuyền bóng561
254Chuyền chính xác482
79%Chính xác chuyền86%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
50Ghi được48
59Thủng lưới59
1.19Bàn thắng mỗi trận1.14
11Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu