Valencia
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Valencia vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 4, hòa 1, Girona FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Trọng tài
Javier Alberola Rojas, Spain
Phong độ
LDLLL Valencia
DDLWW Girona FC
  1. 28' José Luis Gayà
  2. 30' Seydou Doumbia
  3. 36' Francis Coquelin
  4. 39' Marc Muniesa
  5. 40' Carles Planas
  6. HT0-0
  7. 48' 0-1 Pere Pons
  8. 59' Bono
  9. 60' Alcalá S. Doumbia
  10. 73' M. Batshuayi Carlos Soler
  11. 77' Gabriel Paulista
  12. 78' Álex Granell P. Roberts
  13. 79' Geoffrey Kondogbia
  14. 84' K. Gameiro F. Coquelin
  15. 85' Ferrán Torres D. Wass
  16. 85' K. Soni Borja García
  17. FT0-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 13Neto 6.4
  2. 24E. Garay 6.5
  3. 5Gabriel Paulista 7.2
  4. 14José Gayá 6.3
  5. 18D. Wass ▼ 85' 7.8
  6. 17F. Coquelin ▼ 84' 7.0
  7. 6G. Kondogbia 7.2
  8. 7Gonçalo Guedes 7.0
  9. 8Carlos Soler ▼ 73' 6.8
  10. 19Rodrigo 6.8
  11. 22Santi Mina 6.9

Dự bị 7

  1. 23M. Batshuayi ▲ 73' 6.2
  2. 9K. Gameiro ▲ 84' 6.6
  3. 20Ferrán Torres ▲ 85' 7.1
  4. 1Jaume Doménech
  5. 3Rúben Vezo
  6. 4J. Murillo
  7. 15Toni Lato
Girona FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Eusebio Sacristán
  1. 13Y. Bounou 9.4
  2. 4Ramalho 6.9
  3. 2B. Espinosa 8.2
  4. 20Muniesa 7.3
  5. 21Planas 6.6
  6. 10Borja García ▼ 85' 6.9
  7. 8Pere Pons 7.2
  8. 23Aleix García 7.0
  9. 17P. Roberts ▼ 78' 6.9
  10. 29Pedro Porro 6.9
  11. 22S. Doumbia ▼ 60' 6.6

Dự bị 7

  1. 5Alcalá ▲ 60' 6.9
  2. 6Álex Granell ▲ 78' 6.8
  3. 27K. Soni ▲ 85' 6.2
  4. 1Iraizoz
  5. 26Y. Andzouana
  6. 28Èric Montes
  7. 34Valery

Thống kê

0411
240
53%Kiểm soát bóng47%
27Dứt điểm5
9Trúng đích3
12Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm2
13Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
11Phạt góc2
3Việt vị1
14Phạm lỗi13
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua9
470Chuyền bóng436
389Chuyền chính xác345
83%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

61Trận đấu44
86Ghi được48
59Thủng lưới67
1.41Bàn thắng mỗi trận1.09
20Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn21
46Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu