Girona FC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

Girona FC vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 1, Valencia thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
LDLLL Valencia
  1. -5' Yan Couto
  2. 13' Pablo Torre Yangel Herrera
  3. 36' Daley Blind
  4. HT0-0
  5. 56' 0-1 Hugo Duro
  6. 61' Yarek Gasiorowski
  7. 67' Mouctar Diakhaby Fran Pérez
  8. 75' Cristhian Stuani David López
  9. 77' Hugo Duro
  10. 81' Portu Iván Martín
  11. 81' Yan Couto Pablo Torre
  12. 82' Cristhian Stuani · Yan Couto 1-1
  13. 84' Roman Yaremchuk Hugo Duro
  14. 84' Selim Amallah Dimitri Foulquier
  15. 84' Sergi Canós Diego Lopez
  16. 88' Cristhian Stuani 2-1
  17. 89' Jesús Vázquez Yarek Gasiorowski
  18. 90'+2 Sávio
  19. 90'+4 Sávio
  20. 90'+6 Gabriel Paulista
  21. FT2-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13Paulo Gazzaniga 6.9
  2. 25Eric García 6.9
  3. 5David López ▼ 84' 6.5
  4. 17Daley Blind 6.9
  5. 8Viktor Tsygankov 7.3
  6. 21Yangel Herrera ▼ 13' 6.5
  7. 14Aleix García 8.2
  8. 3Miguel Gutiérrez 6.9
  9. 23Iván Martín ▼ 81' 6.9
  10. 16Sávio 7.2
  11. 9Artem Dovbyk 6.7

Dự bị 12

  1. 18Pablo Torre ▲ 13' 7.2
  2. 7Cristhian Stuani ⚽2 ▲ 75' 8.7
  3. 24Portu ▲ 81' 6.5
  4. 20Yan Couto ▲ 81' 7.7
  5. 1Juan Carlos
  6. 26Toni Fuidias
  7. 2Bernardo Espinosa
  8. 11Valery Fernández
  9. 15Juanpe
  10. 4Arnau Martínez
  11. 6Ibrahima Kébé
  12. 22Jhon Solís
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili 6.9
  2. 12Thierry Correia 6.6
  3. 3Cristhian Mosquera 6.7
  4. 5Gabriel Paulista 6.6
  5. 34Yarek Gasiorowski ▼ 89' 6.5
  6. 20Dimitri Foulquier ▼ 84' 6.7
  7. 18Pepelu 6.6
  8. 8Javier Guerra 6.5
  9. 23Fran Pérez ▼ 67' 6.3
  10. 16Diego Lopez ▼ 84' 7.3
  11. 9Hugo Duro ▼ 84' 7.2

Dự bị 11

  1. 4Mouctar Diakhaby ▲ 67' 6.5
  2. 19Selim Amallah ▲ 84' 6.7
  3. 7Sergi Canós ▲ 84' 6.2
  4. 17Roman Yaremchuk ▲ 84' 6.3
  5. 21Jesús Vázquez ▲ 89' 6.3
  6. 13Cristian Rivero
  7. 1Jaume Doménech
  8. 15Cenk Özkaçar
  9. 6Hugo Guillamón
  10. 27Pablo Gozálbez
  11. 39Marco Camús

Thống kê

033
230
76%Kiểm soát bóng24%
9Dứt điểm9
5Trúng đích3
0Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
3Phạt góc2
8Việt vị2
6Phạm lỗi7
3Thẻ vàng3
2Cứu thua3
664Chuyền bóng217
597Chuyền chính xác148
90%Chính xác chuyền68%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu48
113Ghi được54
61Thủng lưới57
2.31Bàn thắng mỗi trận1.13
14Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn21
64Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu