Girona FC vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 1, Valencia thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- LDLLL Valencia
- 18' Yangel Herrera
- 37' ▲ D. van de Beek ▼ Iván Martín
- HT0-0
- 58' 0-1 Diego López · D. Foulquier
- 59' ▲ C. Stuani ▼ B. Miovski
- 59' ▲ Oriol Romeu ▼ Arthur
- 64' C. Stuani · Miguel Gutiérrez 1-1
- 67' José Luis Gayà
- 70' ▲ Rafa Mir ▼ U. Sadiq
- 70' ▲ Luis Rioja ▼ André Almeida
- 84' ▲ Y. Asprilla ▼ V. Tsygankov
- 85' ▲ Portu ▼ A. Danjuma
- 88' ▲ Pepelu ▼ E. Barrenechea
- 88' ▲ Fran Pérez ▼ Diego López
- 90'+3 Donny van de Beek
- FT1-1
Đội hình
- 13P. Gazzaniga 6.7
- 4Arnau Martínez 6.3
- 17D. Blind 7.0
- 18L. Krejčí 7.0
- 3Miguel Gutiérrez ⇢ 7.5
- 21Y. Herrera 6.3
- 12Arthur ▼ 59' 6.7
- 8V. Tsygankov ▼ 84' 6.6
- 23Iván Martín ▼ 37' 6.9
- 11A. Danjuma ▼ 85' 7.2
- 19B. Miovski ▼ 59' 6.6
Dự bị 11
- 6D. van de Beek ▲ 37' 7.5
- 7C. Stuani ⚽ ▲ 59' 7.2
- 14Oriol Romeu ▲ 59' 7.0
- 10Y. Asprilla ▲ 84' 7.0
- 24Portu ▲ 85' 6.3
- 5David López
- 25V. Krapyvtsov
- 27G. Misehouy
- 1Juan Carlos
- 15Juanpe
- 16Alejandro Francés
- 25G. Mamardashvili 7.2
- 20D. Foulquier ⇢ 7.2
- 4M. Diakhaby 7.2
- 15César Tárrega 7.7
- 3Cristhian Mosquera 6.9
- 14José Gayà 7.7
- 10André Almeida ▼ 70' 7.2
- 8Javi Guerra 6.7
- 5E. Barrenechea ▼ 88' 7.3
- 16Diego López ⚽ ▼ 88' 7.3
- 12U. Sadiq ▼ 70' 7.0
Dự bị 12
- 11Rafa Mir ▲ 70' 6.3
- 22Luis Rioja ▲ 70' 6.3
- 18Pepelu ▲ 88'
- 23Fran Pérez ▲ 88'
- 40Hamza Bellari
- 7Sergi Canós
- 19M. Aarons
- 6Hugo Guillamón
- 24Yarek Gąsiorowski
- 21Jesús Vázquez
- 1Jaume Doménech
- 13S. Dimitrievski
Thống kê
02⚑9
⚑410
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm12
4Trúng đích2
6Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
9Phạt góc4
2Việt vị2
12Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
515Chuyền bóng403
439Chuyền chính xác331
85%Chính xác chuyền82%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu49
61Ghi được57
88Thủng lưới67
1.11Bàn thắng mỗi trận1.16
13Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai30