Valencia
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Girona FC

Valencia vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 4, hòa 1, Girona FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
LDLLL Valencia
DDLWW Girona FC
  1. 14' Yan Couto
  2. 44' Samu Sáiz
  3. 45' Valery Fernández
  4. 45'+1 Carlos Soler11m 1-0
  5. HT1-0
  6. 51' Eray Cömert
  7. 52' Eray Cömert
  8. 53' Cristhian Mosquera Hugo Duro
  9. 56' Thierry Correia
  10. 61' Oscar Ureña Samuel Sáiz
  11. 61' Miguel Gutiérrez Valery
  12. 62' C. Stuani David López
  13. 63' D. Foulquier Carlos Soler
  14. 69' Jesús Vázquez
  15. 73' M. Gómez Samuel Lino
  16. 73' Toni Lato Jesús Vázquez
  17. 74' Nico González Samu Castillejo
  18. 74' Y. Herrera Ramón Terrats
  19. 82' Arnau Martínez Yan Couto
  20. FT1-0

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Gattuso
  1. 28G. Mamardashvili 7.2
  2. 2Thierry Correia 6.7
  3. 24E. Cömert 6.2
  4. 12M. Diakhaby 6.6
  5. 32Jesús Vázquez ▼ 73' 6.6
  6. 4Y. Musah 6.7
  7. 6Hugo Guillamón 6.9
  8. 10Carlos Soler ▼ 63' 7.3
  9. 11Samu Castillejo ▼ 74' 6.6
  10. 19Hugo Duro ▼ 53' 6.9
  11. 16Samuel Lino ▼ 73' 7.2

Dự bị 12

  1. 33Cristhian Mosquera ▲ 53' 6.9
  2. 20D. Foulquier ▲ 63' 6.3
  3. 9M. Gómez ▲ 73' 6.3
  4. 3Toni Lato ▲ 73' 6.7
  5. 17Nico González ▲ 74' 6.6
  6. 1Jaume Doménech
  7. 21Manu Vallejo
  8. 29Fran Pérez
  9. 8U. Račić
  10. 22Marcos André
  11. 18K. Koindredi
  12. 13Cristian Rivero
Girona FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Míchel
  1. 1Juan Carlos 6.7
  2. 22S. Bueno 7.5
  3. 5David López ▼ 62' 6.5
  4. 15Juanpe 7.0
  5. 20Yan Couto ▼ 82' 6.9
  6. 8Ramón Terrats ▼ 74' 6.7
  7. 14Aleix García 7.2
  8. 11Valery ▼ 61' 6.3
  9. 17Rodrigo Riquelme 6.5
  10. 10Samuel Sáiz ▼ 61' 6.3
  11. 9V. Castellanos 6.9

Dự bị 11

  1. 32Oscar Ureña ▲ 61' 6.6
  2. 3Miguel Gutiérrez ▲ 61' 6.6
  3. 7C. Stuani ▲ 62' 6.7
  4. 21Y. Herrera ▲ 74' 6.7
  5. 4Arnau Martínez ▲ 82' 6.3
  6. 31Eric Monjonell
  7. 36Ricard Artero
  8. 35Pau Victor
  9. 34Álex Sala
  10. 33Joel Casals
  11. 30Matas

Thống kê

124
430
46%Kiểm soát bóng54%
17Dứt điểm5
2Trúng đích1
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị2
18Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
352Chuyền bóng397
285Chuyền chính xác331
81%Chính xác chuyền83%

So sánh

51Trận đấu49
67Ghi được71
65Thủng lưới69
1.31Bàn thắng mỗi trận1.45
10Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu