Valencia vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-3 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 4, hòa 1, Girona FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Phong độ
- LDLLL Valencia
- DDLWW Girona FC
- 26' Dimitri Foulquier
- 33' 0-1 Sávio · Viktor Tsygankov
- HT0-1
- 46' ▲ Thierry Correia ▼ Dimitri Foulquier
- 46' ▲ Peter González ▼ Hugo Duro
- 58' 0-2 Artem Dovbyk · Iván Martín
- 61' ▲ José Luis Gayà ▼ Cenk Özkaçar
- 61' ▲ Roman Yaremchuk ▼ Alberto Mari
- 67' 0-3 Yarek Gasiorowskiphản lưới
- 68' ▲ Portu ▼ Viktor Tsygankov
- 68' ▲ Juanpe ▼ Eric García
- 72' ▲ André Almeida ▼ José Luis Gayà
- 73' ▲ Jastin García ▼ Sávio
- 74' ▲ Valery Fernández ▼ Yangel Herrera
- 79' ▲ Cristhian Stuani ▼ Artem Dovbyk
- 84' Pepelu11m 1-3
- 90'+2 Thierry Correia
- FT1-3
Đội hình
- 25Giorgi Mamardashvili 6.9
- 20Dimitri Foulquier ▼ 46' 6.3
- 3Cristhian Mosquera 7.0
- 15Cenk Özkaçar ▼ 61' 6.2
- 34Yarek Gasiorowski 6.3
- 16Diego Lopez 6.9
- 18Pepelu ⚽ 7.5
- 8Javier Guerra 6.2
- 7Sergi Canós 6.6
- 9Hugo Duro ▼ 46' 6.3
- 22Alberto Mari ▼ 61' 6.3
Dự bị 12
- 12Thierry Correia ▲ 46' 7.7
- 11Peter González ▲ 46' 6.9
- 14José Luis Gayà ▲ 61' 6.2
- 17Roman Yaremchuk ▲ 61' 5.9
- 10André Almeida ▲ 72' 7.2
- 49Vicent Abril
- 13Cristian Rivero
- 31Rubén Iranzo
- 19Selim Amallah
- 6Hugo Guillamón
- 27Pablo Gozálbez
- 30Hugo González
- 13Paulo Gazzaniga 8.0
- 4Arnau Martínez 6.6
- 25Eric García ▼ 68' 7.2
- 5David López 6.9
- 17Daley Blind 7.2
- 21Yangel Herrera ▼ 74' 7.3
- 14Aleix García 7.9
- 8Viktor Tsygankov ⇢ ▼ 68' 8.3
- 23Iván Martín ⇢ 7.2
- 16Sávio ⚽ ▼ 73' 8.5
- 9Artem Dovbyk ⚽ ▼ 79' 6.9
Dự bị 9
- 15Juanpe ▲ 68' 6.3
- 24Portu ▲ 68' 6.5
- 31Jastin García ▲ 73' 6.7
- 11Valery Fernández ▲ 74' 6.5
- 7Cristhian Stuani ▲ 79' 6.7
- 26Toni Fuidias
- 1Juan Carlos
- 19Toni Villa
- 18Pablo Torre
Thống kê
02⚑5
⚑400
36%Kiểm soát bóng64%
20Dứt điểm18
6Trúng đích5
10Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn7
5Phạt góc4
0Việt vị4
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
3Cứu thua5
1.13Bàn thắng ngăn chặn1.13
343Chuyền bóng629
298Chuyền chính xác573
87%Chính xác chuyền91%
3.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu49
54Ghi được113
57Thủng lưới61
1.13Bàn thắng mỗi trận2.31
18Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn32
28Hiệp hai64