Girona FC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

Girona FC vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 5, hòa 1, Valencia thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
LDLLL Valencia
  1. -5' Alejandro Francés
  2. 6' J. Copete M. Diakhaby
  3. 18' V. Vanat 1-0
  4. 23' H. Rincon A. Frances
  5. 45'+1 Vitor Reis
  6. HT1-0
  7. 46' J. Guerra B. Santamaria
  8. 55' Luis Rioja
  9. 57' Iván Martín
  10. 57' 1-1 D. Lopez · A. Danjuma
  11. 63' A. Martinez 2-1
  12. 68' C. Stuani V. Vanat
  13. 72' H. Duro L. Beltran
  14. 72' L. Ramazani T. Correia
  15. 80' Iván Martín
  16. 80' Iván Martín
  17. 83' Portu
  18. 83' L. Kourouma Y. Asprilla
  19. 83' B. Gil Portu
  20. 83' D. Raba D. Lopez
  21. 90'+6 Arnau Martínez
  22. FT2-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Miguel Ángel Sánchez Muñoz
  1. 13P. Gazzaniga 8.0
  2. 16A. Frances ▼ 23' 6.9
  3. 12Vitor Reis 6.6
  4. 17D. Blind 6.9
  5. 4A. Martinez 7.7
  6. 20A. Witsel 6.6
  7. 23I. Martin 5.9
  8. 24A. Moreno 6.7
  9. 10Y. Asprilla ▼ 83' 6.9
  10. 19V. Vanat ▼ 68' 7.3
  11. 8Portu ▼ 83' 6.5

Dự bị 10

  1. 1D. Livakovic
  2. 43A. Andreev
  3. 28G. Jordana
  4. 2H. Rincon ▲ 23' 6.9
  5. 29L. Kourouma ▲ 83' 6.3
  6. 22J. E. Solis Romero
  7. 44P. Ba
  8. 21B. Gil ▲ 83' 6.5
  9. 30J. Sarasa
  10. 7C. Stuani ▲ 68' 6.9
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberán Vallet
  1. 25J. Agirrezabala 7.3
  2. 12T. Correia ▼ 72' 6.2
  3. 5C. Tarrega 6.3
  4. 4M. Diakhaby ▼ 6'
  5. 21J. Vazquez 6.5
  6. 11L. Rioja 6.3
  7. 18Pepelu 7.0
  8. 22B. Santamaria ▼ 46' 6.2
  9. 16D. Lopez ▼ 83' 7.2
  10. 7A. Danjuma 6.6
  11. 15L. Beltran ▼ 72' 6.3

Dự bị 12

  1. 1S. Dimitrievski
  2. 3J. Copete ▲ 6' 6.2
  3. 8J. Guerra ▲ 46' 6.9
  4. 9H. Duro ▲ 72' 6.2
  5. 10A. Almeida
  6. 14J. Gaya
  7. 17L. Ramazani ▲ 72' 6.9
  8. 19D. Raba ▲ 83' 6.6
  9. 20D. Foulquier
  10. 23F. Ugrinic
  11. 24E. Comert
  12. 26Rubo

Thống kê

250
710
45%Kiểm soát bóng55%
4Dứt điểm19
4Trúng đích6
0Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm10
0Bị chặn5
0Phạt góc7
5Việt vị1
13Phạm lỗi12
5Thẻ vàng1
2Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
387Chuyền bóng461
313Chuyền chính xác385
81%Chính xác chuyền84%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
48Ghi được50
59Thủng lưới59
1.14Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu